MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SZL

 Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành (HOSE)

CTCP Sonadezi Long Thành - SZL
Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000058 ngày 18 tháng 8 năm 2003 với mức vốn điều lệ là 50 tỷ đồng. Công ty được thành lập để thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Long Thành. Năm 2009 Công ty niêm yết cổ phiếu SZL trên thị trường chứng khoán.
Cập nhật:
15:15 T6, 19/07/2024
44.90
  0 (0%)
Khối lượng
3,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    44.9
  • Giá trần
    48
  • Giá sàn
    41.8
  • Giá mở cửa
    44.6
  • Giá cao nhất
    44.9
  • Giá thấp nhất
    44.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/09/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 84.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/11/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 27/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 31/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 10/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 10/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 07/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 11/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 16/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 02/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 10/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.77
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.77
  •        P/E :
    11.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.54
  •        P/B:
    1.91
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,330
  • KLCP đang niêm yết:
    29,114,840
  • KLCP đang lưu hành:
    27,344,540
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,227.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 103,928,360 126,460,658 115,210,249 125,009,044
Giá vốn hàng bán 70,666,667 75,928,890 74,801,504 85,796,733
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 33,261,693 50,531,767 40,408,745 39,212,311
Lợi nhuận tài chính 7,580,636 6,698,845 591,378 11,680,482
Lợi nhuận khác 312 69 741,607 194,371
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,827,123 41,326,046 29,149,075 40,410,465
Lợi nhuận sau thuế 23,629,810 34,270,938 23,172,000 34,638,362
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 23,629,810 34,270,938 23,172,000 34,638,362
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 453,306,318 423,844,122 317,900,131 322,529,103
Tổng tài sản 1,934,260,100 1,915,570,087 1,916,636,702 1,913,325,739
Nợ ngắn hạn 212,332,076 182,949,596 193,664,984 233,763,726
Tổng nợ 1,331,808,600 1,294,943,603 1,272,838,217 1,297,613,898
Vốn chủ sở hữu 602,451,501 620,626,484 643,798,484 615,711,842
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.