MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

POW

 Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (HOSE)

Điện lực Dầu khí - POW
Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP có tiền thân là Công ty TNHH MTV do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đầu tư 100% vốn điều lệ, được thành lập theo Quyết định số 1468/QĐ-DKVN ngày 17/ 5/2007 của Hội đồng Quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (nay là Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Việt Nam), chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang Công ty cổ phần từ 01/07/2018.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 23/05/2024
11.55
  0.2 (1.76%)
Khối lượng
15,051,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.35
  • Giá trần
    12.1
  • Giá sàn
    10.6
  • Giá mở cửa
    11.4
  • Giá cao nhất
    11.65
  • Giá thấp nhất
    11.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    20,700
  • GT Mua
    6.97 (Tỷ)
  • GT Bán
    6.75 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.35 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:06/03/2018
Với Khối lượng (cp):467,802,523
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):17.8
Ngày giao dịch cuối cùng:27/12/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/01/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,341,871,600
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.35
  •        P/E :
    33.03
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.36
  •        P/B:
    0.80
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,487,300
  • KLCP đang niêm yết:
    2,341,871,600
  • KLCP đang lưu hành:
    2,341,871,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    27,048.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 8,430,921,148 5,679,490,829 6,411,526,702 6,243,103,428
Giá vốn hàng bán 7,961,862,878 5,372,558,545 5,683,440,436 5,866,382,797
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 469,058,270 306,932,284 728,086,266 376,720,630
Lợi nhuận tài chính -13,912,673 -74,461,111 -26,840,882 -53,257,036
Lợi nhuận khác -22,372,295 -1,828,941 18,235,326 70,925,510
Tổng lợi nhuận trước thuế 239,251,857 81,900,343 447,733,302 278,064,549
Lợi nhuận sau thuế 181,631,787 52,382,188 445,727,959 216,296,836
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 126,283,336 82,658,539 332,453,671 277,633,319
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 29,649,493,628 29,378,901,070 29,152,450,804 28,377,297,198
Tổng tài sản 61,818,330,334 63,607,990,096 70,347,039,302 72,549,764,950
Nợ ngắn hạn 21,956,872,905 23,331,096,389 26,261,244,430 28,586,606,013
Tổng nợ 27,986,752,165 29,899,831,038 36,181,201,522 38,681,995,276
Vốn chủ sở hữu 33,831,578,170 33,708,159,058 34,165,837,780 33,617,899,687
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.