MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HAX

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (HOSE)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh - HAXACO - HAX
Công ty cổ phần dịch vụ Ô tô Hàng Xanh (Haxaco) là Nhà phân phối ủy quyền đầu tiên của Mercedes-Benz tại Việt Nam. Haxaco đáp ứng đủ mọi tiêu chuẩn quốc tế khắt khe của một Autohaus về bán hàng và hậu mãi. Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành phân phối xe sang, Haxaco đi đầu về chất lượng dịch vụ và sản lượng xe bán toàn quốc. Qua một thời gian dài phát triển và đầu tư, Haxaco sở hữu mạng lưới chi nhánh trải rộng trên toàn quốc, chuyên kinh doanh và sửa chữa các dòng xe Mercedes-Benz bao gồm: Mercedes-Benz Haxaco Điện Biên Phủ, Mercedes-Benz Haxaco Võ Văn Kiệt, Mercedes-Benz Haxaco Láng Hạ, Mercedes-Benz Haxaco Kim Giang, Haxaco Cần Thơ. Hệ thống các công ty con PTM và Mitaco cũng đang phân phối dòng xe MG thương hiệu đến từ Anh Quốc tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh và vận hành dịch vụ cho thuê xe sang Mercedes-Benz tới các công ty nước ngoài và khách sạn 5 sao tại Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 05/12/2023
13.8
  -0.05 (-0.36%)
Khối lượng
217,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.85
  • Giá trần
    14.8
  • Giá sàn
    12.9
  • Giá mở cửa
    13.95
  • Giá cao nhất
    13.95
  • Giá thấp nhất
    13.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    34.98 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,625,730
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/10/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 21/06/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/02/2023: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/11/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 17/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/07/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/04/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/06/2017: Phát hành cho CBCNV 00
- 13/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 60%
- 16/09/2016: Phát hành riêng lẻ 00
- 11/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.83
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.83
  •        P/E :
    16.65
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.43
  •        P/B:
    1.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    244,620
  • KLCP đang niêm yết:
    93,427,565
  • KLCP đang lưu hành:
    93,427,565
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,241.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,597,772,346 992,684,013 797,173,311 1,115,256,790
Giá vốn hàng bán 1,481,009,653 915,976,079 740,740,224 1,050,598,731
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 116,762,694 76,707,934 56,433,087 64,658,059
Lợi nhuận tài chính -14,762,293 -17,759,718 -9,202,234 -5,163,152
Lợi nhuận khác 13,103,961 5,375,169 8,976,842 7,047,435
Tổng lợi nhuận trước thuế 58,723,802 5,618,864 4,509,306 10,051,810
Lợi nhuận sau thuế 47,251,425 3,503,204 2,735,996 8,335,898
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 47,063,607 3,475,432 1,700,005 7,579,528
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,591,186,341 1,043,819,427 640,406,499 880,695,763
Tổng tài sản 2,578,247,818 2,140,211,246 1,615,642,738 1,840,272,011
Nợ ngắn hạn 1,424,803,077 983,117,048 456,058,269 709,142,821
Tổng nợ 1,609,281,031 987,788,891 460,484,386 712,749,478
Vốn chủ sở hữu 968,966,787 1,152,422,356 1,155,158,352 1,127,522,533
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.