MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

FCN

 Công ty cổ phần FECON (HOSE)

Công ty cổ phần FECON - FCN
FECON thành lập ngày 18/6/2004 từ một nhóm kỹ sư và chuyên gia đầu ngành về xử lý và thi công nền móng công trình gồm 15 người từ lãnh đạo, kỹ sư, đến công nhân, bảo vệ,... với tổng số vốn 2,5 tỷ đồng. Năm 2012, niêm yết trên sở Giao dịch chứng khoán TP HCM với mã GD là FCN. Ngày 6/5/2016, FECON chính thức đổi tên, từ “Công ty Cổ phần Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm FECON” thành “Công ty Cổ phần FECON” (FECON Corporation)
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/12/2023
13.85
  0.2 (1.47%)
Khối lượng
1,329,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.65
  • Giá trần
    14.6
  • Giá sàn
    12.7
  • Giá mở cửa
    13.7
  • Giá cao nhất
    13.9
  • Giá thấp nhất
    13.65
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -29,300
  • GT Mua
    0.23 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.63 (Tỷ)
  • Room còn lại
    16.50 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/07/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,805,162
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 26/11/2021: Phát hành riêng lẻ 00
- 15/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 10/12/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 04/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/03/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 12/01/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 60.7%
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/01/2017: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
- 08/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/05/2014: Phát hành cho CBCNV 00
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 02/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 120%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 17/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/11/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3.85%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.09
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.09
  •        P/E :
    150.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.17
  •        P/B:
    0.64
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,106,440
  • KLCP đang niêm yết:
    151,538,893
  • KLCP đang lưu hành:
    157,439,005
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,180.53
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 838,487,545 609,134,976 673,975,693 547,635,179
Giá vốn hàng bán 776,344,454 486,202,290 549,048,740 467,518,044
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 62,143,091 122,932,686 124,926,953 80,117,136
Lợi nhuận tài chính 58,186,577 -63,443,814 -66,532,529 -32,432,885
Lợi nhuận khác 25,642,239 -4,105,300 -2,607,140 1,748,371
Tổng lợi nhuận trước thuế 63,740,443 4,574,474 1,284,562 1,093,461
Lợi nhuận sau thuế 49,307,684 2,812,051 -1,440,120 213,189
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,516,174 9,838,538 -11,567,470 9,515,686
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,055,061,847 5,329,108,888 5,169,619,900 5,140,540,800
Tổng tài sản 7,566,165,108 7,872,424,429 7,681,663,296 7,631,421,790
Nợ ngắn hạn 2,957,203,396 3,204,791,628 3,315,475,545 3,291,203,197
Tổng nợ 4,102,855,695 4,376,996,587 4,279,718,186 4,223,616,541
Vốn chủ sở hữu 3,463,309,412 3,495,427,842 3,401,945,109 3,407,805,249
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.