MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BKG

 Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam - BKG
BKG là một hệ thống đồng bộ, tích hợp nhiều công ty hoạt động trong các lĩnh vực: gỗ, thực phẩm sạch, bán lẻ, truyền thông và tài chính, nhằm tạo dựng một cuộc sống tốt đẹp hơn cho mọi người.Song song với lợi ích cộng đồng, BKG không ngừng gia tăng giá trị cho cổ đông. Với tầm nhìn của Ban lãnh đạo cùng sự tin cậy, sáng tạo và học hỏi không ngừng của đội ngũ nhân viên đã – đang tạo nên những giá trị cốt lõi cho sản phẩm, góp phần đưa BKG trở thành tên tuổi hàng đầu trên thị trường.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
4.98
  0.32 (6.87%)
Khối lượng
363,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.66
  • Giá trần
    4.98
  • Giá sàn
    4.34
  • Giá mở cửa
    4.98
  • Giá cao nhất
    4.98
  • Giá thấp nhất
    4.98
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.80 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/12/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/10/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 29/03/2022: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.29
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.29
  •        P/E :
    17.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.20
  •        P/B:
    0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    226,890
  • KLCP đang niêm yết:
    68,199,983
  • KLCP đang lưu hành:
    68,199,983
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    339.64
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 51,003,269 42,717,031 45,152,074 44,660,976
Giá vốn hàng bán 42,639,329 37,925,831 39,575,243 40,664,916
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,363,940 4,791,201 5,576,831 3,943,423
Lợi nhuận tài chính -295,313 334,034 -436,727 406,566
Lợi nhuận khác -39,601 -227,506 -3,554 -269,888
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,834,056 2,355,082 3,410,541 2,023,485
Lợi nhuận sau thuế 4,544,539 1,668,240 2,606,362 1,731,914
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,389,205 1,654,659 2,494,004 1,730,380
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 781,030,134 771,764,915 772,978,353 677,625,103
Tổng tài sản 922,248,004 921,071,814 922,154,468 915,581,722
Nợ ngắn hạn 45,050,629 42,105,454 39,399,780 32,236,689
Tổng nợ 46,279,294 43,150,655 41,631,309 33,924,650
Vốn chủ sở hữu 875,968,710 877,921,159 880,523,159 881,657,073
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.