MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BHN

 Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (HOSE)

Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội - HABECO - BHN
Tổng công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội (Habeco) có trụ sở chính tại 183 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội được thành lập ngày 16 tháng 5 năm 2003 theo Quyết định số 75/2003/QĐ – BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) trên cơ sở sắp xếp lại Công ty Bia Hà Nội và các đơn vị thành viên; chính thức chuyển sang tổ chức và hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con tại Quyết định số 36/2004/QĐ-BCN ngày 11/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp. Ngành nghề chủ yếu gồm: Sản xuất, kinh doanh Bia, Rượu, Nước giải khát và Bao bì; XNKnguyên liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệu, hoá chất; Dịch vụ khoa học công nghệ, tư vấn đầu tư, tạo nguồn vốn đầu tư, tổ chức vùng nguyên liệu, kinh doanh BĐS, các dịch vụ và ngành nghề khác theo luật định.
Cập nhật:
15:15 T6, 12/07/2024
38.40
  -0.1 (-0.26%)
Khối lượng
1,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    38.5
  • Giá trần
    41.15
  • Giá sàn
    35.85
  • Giá mở cửa
    38.55
  • Giá cao nhất
    38.55
  • Giá thấp nhất
    38.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    31.43 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:28/10/2016
Với Khối lượng (cp):231,800,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):54.6
Ngày giao dịch cuối cùng:11/01/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 135.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 231,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 10/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23.8%
- 18/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28.3%
- 06/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 75.57%
- 19/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.37
  •        P/E :
    27.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.80
  •        P/B:
    1.68
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,190
  • KLCP đang niêm yết:
    231,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    231,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,901.12
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,133,523,032 2,298,837,300 2,271,287,541 1,319,746,484
Giá vốn hàng bán 1,547,521,208 1,670,201,087 1,704,099,915 1,041,251,319
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 530,827,924 589,670,680 542,029,277 266,848,733
Lợi nhuận tài chính 56,194,554 57,782,494 68,003,194 36,569,538
Lợi nhuận khác 4,009,303 4,367,608 3,286,753 2,141,440
Tổng lợi nhuận trước thuế 228,967,943 142,382,495 89,208,165 -12,910,356
Lợi nhuận sau thuế 188,367,650 106,745,459 63,999,629 -20,986,966
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 176,325,239 90,402,241 57,223,966 -5,236,097
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,056,360,702 5,420,707,236 5,124,895,609 4,633,311,370
Tổng tài sản 7,282,359,621 7,559,762,073 7,139,539,438 6,552,671,664
Nợ ngắn hạn 1,718,370,308 1,900,328,952 1,703,945,871 1,154,790,757
Tổng nợ 1,837,269,276 2,017,336,388 1,825,736,330 1,267,535,063
Vốn chủ sở hữu 5,445,090,345 5,542,425,684 5,313,803,108 5,285,136,600
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.