MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ABT

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (HOSE)

CTCP XNK Thủy sản Bến Tre - AQUATEX BENTRE - ABT
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre tiền thân là Xí nghiệp Đông lạnh 22 được UBND tỉnh Bến Tre thành lập năm 1977, cấp quản lý trực tiếp là Sở Thủy sản Bến Tre. Sau một thời gian hoạt động, ngày 24/12/2006, Công ty chính thức giao dịch cổ phiếu tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với mã chứng khoán ABT.
Cập nhật:
11:29 T5, 25/07/2024
38.50
  1 (2.67%)
Khối lượng
700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    37.5
  • Giá trần
    40.1
  • Giá sàn
    34.9
  • Giá mở cửa
    37.5
  • Giá cao nhất
    38.5
  • Giá thấp nhất
    37.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:25/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,300,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):90.0
Ngày giao dịch cuối cùng:26/04/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:01/04/2021
Với Khối lượng (cp):14,107,207
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):30.8
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/04/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,107,207
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/03/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 19/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 29/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 31/05/2013: Phát hành cho CBCNV 00
- 27/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.59
  •        P/E :
    6.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    40.62
  •        P/B:
    0.95
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,470
  • KLCP đang niêm yết:
    14,387,207
  • KLCP đang lưu hành:
    11,777,257
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    453.42
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 134,558,446 139,756,180 121,866,077 158,605,067
Giá vốn hàng bán 114,406,618 119,842,368 101,144,485 130,159,149
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,022,960 19,913,811 20,721,592 28,445,918
Lợi nhuận tài chính 3,225,435 2,150,383 2,031,352 19,913,390
Lợi nhuận khác 2,179 185,217 850 77,346
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,577,642 14,348,243 12,695,999 37,586,578
Lợi nhuận sau thuế 13,958,805 12,344,283 11,171,312 33,723,859
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,958,805 12,344,283 11,171,312 33,723,859
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 259,101,745 337,587,701 357,291,771 350,387,560
Tổng tài sản 578,760,282 651,384,406 675,177,515 669,076,551
Nợ ngắn hạn 97,286,799 157,455,383 193,651,644 160,099,420
Tổng nợ 100,285,152 160,564,994 196,741,305 163,075,501
Vốn chủ sở hữu 478,475,130 490,819,413 478,436,210 506,001,050
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.