TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VJC

 Công ty cổ phần Hàng không VietJet (HOSE)

Công ty cổ phần Hàng không VietJet
Vietjet là hãng hàng không tư nhân đầu tiên tại Việt Nam vận hành theo mô hình hàng không thế hệ mới, chi phí thấp, đi đầu trong các ứng dụng công nghệ với website bán vé hiện đại, thân thiện. Được thành lập năm 2007 và chính thức khai thác chuyến bay đầu tiên vào ngày Giáng sinh 24/12/2011, Vietjet là một trong các hãng hiếm hoi trên thế giới có lãi ngay từ năm thứ 2 hoạt động
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 26/09/2022
110.1
  -2.7 (-2.39%)
Khối lượng
504,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    112.8
  • Giá trần
    120.6
  • Giá sàn
    105
  • Giá mở cửa
    111.9
  • Giá cao nhất
    111.9
  • Giá thấp nhất
    110.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    342,000
  • GT Mua
    7.17 (Tỷ)
  • GT Bán
    3.4 (Tỷ)
  • Room còn lại
    13.81 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 108.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 300,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/09/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 28/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/03/2017: Phát hành riêng lẻ 22,388,060
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.76
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.76
  •        P/E :
    152.30
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    33.34
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    611,220
  • KLCP đang niêm yết:
    541,611,334
  • KLCP đang lưu hành:
    523,838,594
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    60,241.44
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 2,653,835,381 11,589,999,049
Giá vốn hàng bán 2,094,826,897 2,418,952,091 4,779,092,619 10,462,601,695
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 559,008,485 369,612,082 -256,848,210 1,127,397,354
Lợi nhuận tài chính -275,833,860 -174,883,191 753,132,246 -538,408,490
Lợi nhuận khác 52,401 367,784 872,309 7,555,494
Tổng lợi nhuận trước thuế 103,071,413 -81,719,861 249,945,095 279,807,461
Lợi nhuận sau thuế 71,778,289 -93,362,046 244,362,419 181,319,153
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 72,901,558 -101,806,252 244,362,419 180,090,038
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 26,132,963,139 27,375,787,370 34,982,025,023 34,626,214,920
Tổng tài sản 50,948,678,900 51,784,778,527 61,206,334,687 64,591,820,750
Nợ ngắn hạn 17,058,375,018 16,809,453,112 20,680,644,845 22,916,055,194
Tổng nợ 34,020,066,148 34,909,978,250 44,095,002,045 47,103,607,680
Vốn chủ sở hữu 16,928,612,752 16,874,800,277 17,111,332,642 17,488,213,070
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.