TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LEC

 Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Miền Trung (HOSE)

Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Miền Trung
Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực miền Trung (Land Central) được thành lập ngày 29/11/2007 bởi 4 cổ đông sáng lập là: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tổng Công ty Điện lực miền Trung, Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng và Công ty cổ phần Điện lực Khánh Hoà.Công ty đã được sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầy số 3203001727 ngày 6/12/2007 và thay đổi lần 4 ngày 13/8/2014.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 26/09/2022
11.2
  0.7 (6.67%)
Khối lượng
17,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.5
  • Giá trần
    11.2
  • Giá sàn
    9.77
  • Giá mở cửa
    11.2
  • Giá cao nhất
    11.2
  • Giá thấp nhất
    10.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    5,000
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.02
  •        P/E :
    454.08
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,420
  • KLCP đang niêm yết:
    26,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    26,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    256.56
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 2,794,321 318,968,564 61,098,636 45,943,029
Giá vốn hàng bán 2,528,269 300,291,963 52,200,279 34,876,060
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 266,052 18,676,601 8,898,358 11,066,969
Lợi nhuận tài chính 1,851,261 -7,000,468 -5,154,335 -4,995,933
Lợi nhuận khác -242,790 -236,541 15,036 -6,886
Tổng lợi nhuận trước thuế 561,245 3,331,464 1,615,849 -681,675
Lợi nhuận sau thuế 181,823 2,375,569 1,191,008 -1,271,168
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 190,883 2,092,440 364,126 -2,337,721
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 834,802,996 736,462,085 733,369,608 839,413,987
Tổng tài sản 1,019,057,953 990,263,444 985,218,979 1,109,033,660
Nợ ngắn hạn 674,722,651 590,482,337 584,032,417 658,841,302
Tổng nợ 674,722,651 590,482,337 584,032,417 708,841,302
Vốn chủ sở hữu 344,335,301 399,781,108 401,186,562 400,192,358
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.