MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TSB

 Công ty Cổ phần Ắc quy Tia sáng (HNX)

CTCP Ắc quy Tia Sáng - TIBACO - TSB
Công ty cổ phần Ắc quy Tia sáng trước đây là Nhà máy ắc quy Tam Bạc. Sản phẩm của TIBACO có uy tín chất lượng ổn định được người tiêu dùng bình chọn là Hàng Việt Nam chất lượng cao nhiều năm. Được thị trường Hàn Quốc, Đài Loan, Bỉ, Anh, Thuỵ điển.v.v.. mua với khối lượng lớn.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 22/02/2024
50.1
  -0.4 (-0.79%)
Khối lượng
38,214
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    50.5
  • Giá trần
    55.5
  • Giá sàn
    45.5
  • Giá mở cửa
    50.5
  • Giá cao nhất
    51.2
  • Giá thấp nhất
    50
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -9,400
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.47 (Tỷ)
  • Room còn lại
    67.21 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,372,740
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 08/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 14/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 27/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.59
  •        P/E :
    85.43
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.57
  •        P/B:
    4.33
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    31,550
  • KLCP đang niêm yết:
    6,745,480
  • KLCP đang lưu hành:
    6,745,480
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    337.95
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 41,491,258 46,715,664 34,968,334 37,658,393
Giá vốn hàng bán 36,108,385 39,744,268 28,814,165 30,900,747
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,953,546 6,403,843 5,205,278 5,416,785
Lợi nhuận tài chính -22,072 272,170 50,644 -6,476
Lợi nhuận khác 960 794 15,583 5,610
Tổng lợi nhuận trước thuế 968,675 1,236,219 1,442,980 1,671,590
Lợi nhuận sau thuế 774,940 988,942 1,154,384 1,313,246
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 774,940 988,942 1,154,384 1,313,246
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 79,717,127 69,970,909 68,609,863 85,810,416
Tổng tài sản 106,296,759 95,504,929 92,771,967 108,919,067
Nợ ngắn hạn 26,501,040 18,444,805 14,547,460 29,381,314
Tổng nợ 26,661,973 18,605,737 14,718,392 29,552,246
Vốn chủ sở hữu 79,634,787 76,899,192 78,053,575 79,366,821
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.