MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

THB

 Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa (HNX)

CTCP Bia Hà Nội - Thanh Hóa - THB
Nhờ có dây chuyền sản xuất bia chất lượng cao nhập khẩu đồng bộ, dây chuyền chiết bia chai nhập khẩu đồng bộ của CHLB Đức, áp dụng thành công các hệ thống quản lý bia sản xuất luôn có chất lượng ổn định, an toàn, đáp ứng yêu cầu ngày càng khắt khe của khách hàng trong nước và giữ vững được đơn hàng lớn của các đối tác hợp tác sản xuất và đơn hàng bia xuất khẩu đi Nam Phi, Singapore, Thái Lan và các đối tác tiềm năng như Nhật, úc,...
Cập nhật:
15:15 T2, 17/06/2024
11.50
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.5
  • Giá trần
    12.6
  • Giá sàn
    10.4
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.76 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/11/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,424,570
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 10/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 07/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 26.3%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 37.5%
- 20/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 22/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.06
  •        P/E :
    198.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.32
  •        P/B:
    0.93
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    156
  • KLCP đang niêm yết:
    11,424,570
  • KLCP đang lưu hành:
    11,424,570
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    131.38
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 416,901,247 438,235,833 477,324,170 280,531,549
Giá vốn hàng bán 373,000,073 392,115,668 435,665,022 262,893,523
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 36,934,343 35,637,074 34,402,727 14,593,060
Lợi nhuận tài chính 282,143 14,963 1,827,519 111,659
Lợi nhuận khác 14,750,109 15,915,194 17,239,929 11,362,572
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,765,054 5,856,977 2,062,890 -7,627,556
Lợi nhuận sau thuế 1,221,709 5,234,478 1,849,199 -7,645,066
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,221,709 5,234,478 1,849,199 -7,645,066
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 236,183,441 252,151,892 248,104,006 174,413,548
Tổng tài sản 310,251,606 322,257,263 317,613,438 241,409,260
Nợ ngắn hạn 154,810,737 162,004,060 152,578,915 88,651,766
Tổng nợ 168,564,762 175,335,940 168,842,916 100,237,112
Vốn chủ sở hữu 141,686,845 146,921,323 148,770,521 141,172,149
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.