MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PPS

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam (HNX)

CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam - PPS
Ngày 27/11/2007: Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam (PVPS) được thành lập theo định hướng của Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam (PVN) và Tổng công ty Điện lực dầu khí Việt Nam (PV POWER). Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty: lắp đặt hệ thống điện, lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp, hoạt động tư vấn kỹ thuật điện, kiểm tra và phân tích kỹ thuật điện...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
10.5
  -0.1 (-0.94%)
Khối lượng
400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.6
  • Giá trần
    11.6
  • Giá sàn
    9.6
  • Giá mở cửa
    10.5
  • Giá cao nhất
    10.5
  • Giá thấp nhất
    10.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    21.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.9%
- 11/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 01/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 06/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 19/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.53%
- 18/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14.2%
- 20/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15.5%
- 16/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.87%
- 11/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 27/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 01/06/2011: cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13,8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.43
  •        P/E :
    6.75
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.21
  •        P/B:
    0.86
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,960
  • KLCP đang niêm yết:
    15,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    157.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 44,090,004 78,509,077 59,085,238 121,955,542
Giá vốn hàng bán 30,381,767 64,006,731 44,559,868 101,065,653
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,708,237 14,502,346 14,525,369 20,889,889
Lợi nhuận tài chính 543,990 2,250,966 766,822 2,964,482
Lợi nhuận khác -212 265,331 -2,382,853 18,493
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,887,392 6,329,863 4,389,276 8,286,427
Lợi nhuận sau thuế 3,893,332 5,047,348 3,490,328 5,276,104
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,893,332 5,047,348 3,490,328 5,276,104
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 381,399,162 226,106,235 225,236,119 224,369,569
Tổng tài sản 420,793,958 264,590,535 265,397,024 265,969,322
Nợ ngắn hạn 230,820,826 84,894,035 82,211,940 77,508,135
Tổng nợ 230,820,826 84,894,035 82,211,940 77,508,135
Vốn chủ sở hữu 189,973,132 179,696,500 183,185,084 188,461,187
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.