MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PDB

 Công ty Cổ phần Tập đoàn đầu tư DIN Capital (HNX)

CTCP Tập đoàn đầu tư DIN Capital  - PDB
Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư DIN Capital tiền thân là Xí nghiệp Bêtông Dinco - trực thuộc Công ty cổ phần Dinco, được thành lập năm 2007, ngành nghề sản xuất kinh doanh chính là sản xuất bê tông thương phẩm chất lượng cao phục vụ cho nhu cầu xây dựng tại thành phố Đà Nẵng và các tỉnh thành khác trên cả nước.
Cập nhật:
15:15 T6, 19/07/2024
10.00
  0 (0%)
Khối lượng
1,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    11
  • Giá sàn
    9
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10
  • Giá thấp nhất
    10
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.80 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 25/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.92
  •        P/E :
    10.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.65
  •        P/B:
    0.68
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    8,909,981
  • KLCP đang lưu hành:
    8,909,981
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    89.10
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 58,874,635 68,785,578 72,257,083 62,271,715
Giá vốn hàng bán 51,426,117 64,406,927 64,568,755 58,060,928
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,445,565 4,376,220 7,688,328 4,210,787
Lợi nhuận tài chính -693,719 -628,625 -754,593 -313,885
Lợi nhuận khác -32,971 20,473 -335,700 -73,796
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,869,346 1,388,387 1,892,039 1,490,796
Lợi nhuận sau thuế 4,853,139 1,214,694 1,151,616 1,005,650
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,826,596 1,197,379 1,131,609 1,015,722
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 154,463,858 164,474,943 162,590,835 154,898,947
Tổng tài sản 221,515,896 228,375,964 223,280,369 212,511,808
Nợ ngắn hạn 92,255,841 98,539,188 92,872,639 81,148,745
Tổng nợ 94,150,213 99,901,080 93,662,639 81,938,745
Vốn chủ sở hữu 127,365,683 128,474,884 129,617,730 130,573,063
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.