MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

MED

 Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (HNX)

CTCP Dược Trung ương Mediplantex - MED
Sau hơn 20 năm phấn đấu theo định hướng tăng cường sản xuất công nghiệp, CTCP Dược Trung ương Mediplantex đã sản xuất nhiều sản phẩm với chất lượng tốt, đủ sức cạnh tranh trong nước và xuất khẩu ra một số quốc gia khác. Công ty luôn đứng vững và phát triển với vai trò là một công ty đầu ngành trong lĩnh vực sản xuất và phân phối dược phẩm, đóng góp tích cực cho sự nghiệp chăm sóc sức khỏe nhân dân và phát triển kinh tế xã hội của đất nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 23/04/2024
25
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25
  • Giá trần
    27.5
  • Giá sàn
    22.5
  • Giá mở cửa
    25
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/03/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 49.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,280,095
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 14/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.95
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.95
  •        P/E :
    26.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.37
  •        P/B:
    0.95
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    22
  • KLCP đang niêm yết:
    12,410,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,410,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    310.25
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 97,534,586 106,308,091 111,410,244 104,968,001
Giá vốn hàng bán 78,021,241 84,124,257 87,673,862 82,414,574
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 18,624,570 21,949,389 23,605,820 22,547,127
Lợi nhuận tài chính 1,834,028 -17,087 361,429 -1,039,578
Lợi nhuận khác -210,898 -6,114 -2,800 -140,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,189,868 4,299,203 5,247,969 4,868,601
Lợi nhuận sau thuế 3,324,266 3,415,535 4,125,505 3,829,276
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,324,266 3,415,535 4,125,505 3,829,276
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 438,605,140 301,697,336 345,260,161 357,761,014
Tổng tài sản 690,481,015 557,341,069 599,974,374 609,933,807
Nợ ngắn hạn 370,733,917 234,176,639 272,684,439 278,907,939
Tổng nợ 370,733,917 234,176,639 272,684,439 278,907,939
Vốn chủ sở hữu 319,747,098 323,164,430 327,289,935 331,025,868
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.