MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

KTS

 Công ty cổ phần Đường Kon Tum (HNX)

Công ty cổ phần Đường Kon Tum - KTS
Công ty cổ phần Đường Kon Tum ngày nay tiền thân là Công ty Mía đường Kon Tum thành lập ngày 10/7/1995. Ngày 01/7/2008 tiến hành cổ phần trở thành Công ty cổ phần đường Kon Tum. Ngành nghề kinh doanh: trồng cây mía; sản xuất đương; sản xuất truyền tải phân phối điện; bán buôn nông lâm sản và động vật sống; mua bán phân bón; sản xuất bao bì...
Cập nhật:
15:15 T4, 24/07/2024
42.30
  -1.2 (-2.76%)
Khối lượng
700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43.5
  • Giá trần
    47.8
  • Giá sàn
    39.2
  • Giá mở cửa
    43.7
  • Giá cao nhất
    45
  • Giá thấp nhất
    42.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.94 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 41.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 09/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 03/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/01/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 04/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.14
  •        P/E :
    4.63
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    39.22
  •        P/B:
    1.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,830
  • KLCP đang niêm yết:
    5,070,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,070,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    214.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Quý 3- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 288,836,180 86,064,663 58,307,948 119,185,855
Giá vốn hàng bán 259,840,852 64,383,297 48,204,525 88,967,148
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 28,995,328 21,681,366 10,103,423 30,218,707
Lợi nhuận tài chính -3,360,681 -5,215,316 -8,206,117 -4,554,553
Lợi nhuận khác -449,383 -1,131,801 -473,882 -275,850
Tổng lợi nhuận trước thuế 23,996,558 11,325,232 -641,444 20,286,187
Lợi nhuận sau thuế 23,734,275 11,048,504 -877,704 20,302,448
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 23,734,275 11,048,504 -877,704 20,302,448
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 283,159,882 297,202,890 312,146,401 279,685,478
Tổng tài sản 481,511,914 496,055,880 511,954,818 483,072,602
Nợ ngắn hạn 239,814,704 256,726,011 280,256,908 227,436,770
Tổng nợ 277,642,704 287,054,011 313,084,908 255,264,770
Vốn chủ sở hữu 203,869,210 209,001,869 198,869,910 227,807,832
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.