MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

IDV

 Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc (HNX)

CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc - VPID - IDV
Công ty cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc được thành lập ngày 16/06/2003. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị, nhà ở; Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh các dịch vụ du lịch; Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi ; Sản xuất và mua bán cây xanh...
Cập nhật:
15:15 T6, 12/07/2024
39.50
  0 (0%)
Khối lượng
11,064
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    39.5
  • Giá trần
    43.4
  • Giá sàn
    35.6
  • Giá mở cửa
    39.4
  • Giá cao nhất
    39.5
  • Giá thấp nhất
    38.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,600
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.07 (Tỷ)
  • Room còn lại
    10.66 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,528,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/03/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/08/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 22/02/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 06/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/03/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 02/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/09/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3.02%
- 21/06/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 03/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/04/2020: Phát hành cho CBCNV 00
- 21/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 23/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
- 04/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/06/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/11/2014: Phát hành cho CBCNV 00
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/02/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 06/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 02/01/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 08/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 18/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.24
  •        P/E :
    4.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.65
  •        P/B:
    1.74
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    34,395
  • KLCP đang niêm yết:
    35,858,385
  • KLCP đang lưu hành:
    35,858,385
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,416.41
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 50,005,345 184,344,972 24,530,843 39,018,493
Giá vốn hàng bán 22,316,318 87,904,324 11,307,563 12,492,931
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 27,689,027 96,440,648 13,223,280 26,525,562
Lợi nhuận tài chính 11,278,277 54,320,217 17,880,627 9,097,798
Lợi nhuận khác 273,104 -909,127 -1,932,838 277,469
Tổng lợi nhuận trước thuế 37,122,060 180,557,522 74,243,521 39,139,563
Lợi nhuận sau thuế 30,606,111 157,694,944 70,692,314 32,853,599
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 30,571,489 157,839,462 70,660,992 32,849,732
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 438,568,905 475,314,895 475,314,895 429,472,492
Tổng tài sản 1,701,180,464 1,815,890,174 1,816,096,449 1,847,092,191
Nợ ngắn hạn 166,732,267 189,046,810 189,252,329 167,072,399
Tổng nợ 1,003,731,341 1,021,438,293 1,021,643,811 1,034,773,492
Vốn chủ sở hữu 697,449,123 794,451,881 794,452,637 812,318,698
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.