MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CTP

 Công ty Cổ phần Minh Khang Capital Trading Public (HNX)

CTCP Minh Khang Capital Trading Public - CTP
Công ty cổ phần Thương Phú được thành lập năm 2010 với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng, hoạt động chủ yếu là sản xuất, chế biến và kinh doanh cà phê các loại. Sau 6 năm hình thành và phát triển, Công ty đã trở thành một trong những Công ty lớn về sản xuất cà phê thóc tại Việt Nam và đang từng bước mở rộng sang lĩnh vực chế biến cà phê nhân xuất khẩu.
Cập nhật:
15:15 T6, 12/07/2024
7.90
  0.7 (9.72%)
Khối lượng
313,139
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.2
  • Giá trần
    7.9
  • Giá sàn
    6.5
  • Giá mở cửa
    7.4
  • Giá cao nhất
    7.9
  • Giá thấp nhất
    7.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -20,100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.15 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.38 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/09/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 02/02/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 26/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/12/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.01
  •        P/E :
    862.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.24
  •        P/B:
    0.65
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    352,079
  • KLCP đang niêm yết:
    12,099,992
  • KLCP đang lưu hành:
    12,099,992
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    95.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 29,174,441 4,557,560 23,522,594 708,568
Giá vốn hàng bán 28,751,983 4,440,000 23,252,970 573,527
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 422,458 117,560 269,624 135,041
Lợi nhuận tài chính 4 51,412 71,930 8
Lợi nhuận khác -24,434 -318
Tổng lợi nhuận trước thuế 108,423 -134,295 112,540 22,877
Lợi nhuận sau thuế 86,738 -134,295 89,905 18,302
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 86,738 -134,295 89,905 18,302
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 179,634,986 178,081,644 193,373,297 153,039,189
Tổng tài sản 179,634,986 178,081,644 193,373,297 153,047,048
Nợ ngắn hạn 31,320,451 29,945,997 45,147,729 4,922,241
Tổng nợ 31,320,451 29,945,997 45,147,729 4,922,241
Vốn chủ sở hữu 148,314,534 148,135,647 148,225,568 148,124,808
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.