MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CTB

 Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương (HNX)

CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương - HAPUMA - CTB
Công ty Cổ phần Chế Tạo Bơm Hải Dương được thành lập ngày 01 tháng 8 năm 1960 tại Hà Nội từ sự hợp nhất của hai tập đoàn cơ khí Tiền Giang và Hậu Giang với tên gọi ban đầu là Nhà máy cơ khí Đống Đa. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ thàng 04/2004. Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại máy bơm, van nước, quạt công nghiệp, tuốc bin nước, các sản phẩm cơ khí, xây lắp và sửa chữa các công trình cấp thoát nước...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 05/03/2024
23.5
  0 (0%)
Khối lượng
600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.5
  • Giá trần
    25.8
  • Giá sàn
    21.2
  • Giá mở cửa
    23.5
  • Giá cao nhất
    23.5
  • Giá thấp nhất
    23.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.54 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/10/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,714,330
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/07/2019: Phát hành riêng lẻ 00
- 31/05/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2017: Phát hành riêng lẻ 00
- 25/04/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 01/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 25/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 08/12/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 26.9%
- 19/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 12/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.42
  •        P/E :
    5.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.70
  •        P/B:
    1.19
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    107
  • KLCP đang niêm yết:
    13,680,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,680,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    321.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 98,497,094 208,282,458 353,866,100 330,656,936
Giá vốn hàng bán 81,260,627 183,727,102 308,062,977 272,375,325
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,236,467 24,547,037 45,803,123 58,281,612
Lợi nhuận tài chính -3,200,669 -3,550,546 -2,867,407 -2,252,609
Lợi nhuận khác 169,708 375,262 257,033 -140,534
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,000,341 14,421,658 27,725,055 21,402,345
Lợi nhuận sau thuế 1,441,102 11,399,655 20,931,441 17,025,675
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,441,102 11,399,655 20,931,441 17,025,675
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 535,286,467 529,744,663 434,156,911 362,096,033
Tổng tài sản 868,497,913 850,408,056 643,894,670 582,070,674
Nợ ngắn hạn 512,841,983 511,608,177 339,733,806 283,846,959
Tổng nợ 608,881,972 581,434,459 374,400,252 295,665,851
Vốn chủ sở hữu 259,615,941 268,973,597 269,494,418 286,404,822
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.