MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BCF

 Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi (HNX)

Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi - BCF
Được thành lập vào năm 1966, trải qua những năm tháng dựng xây, phát triển và không ngừng đổi mới, Công ty CP Thực phẩm Bích Chi đã nhanh chóng khẳng định được tên tuổi của mình, trở thành một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực chế biến thực phẩm tại Việt Nam. Trong suốt chặng đường vừa qua, tập thể cán bộ công nhân viên công ty đã xây dựng nên một bề dày thành tích đáng tự hào và quan trọng hơn là những dòng sản phẩm tốt cho sức khỏe, được người tiêu dùng trong và ngoài nước hưởng ứng tích cực và đón nhận như Bột dinh dưỡng, bánh phồng tôm, phở - hủ tiếu – miến – bánh tráng và các sản phẩm ăn liền...
Cập nhật:
09:40 T3, 25/06/2024
29.50
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    29.5
  • Giá trần
    32.4
  • Giá sàn
    26.6
  • Giá mở cửa
    29.5
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/03/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 33.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,333,736
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/06/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 02/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/06/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 16%
- 23/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 22/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 31/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 30/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1,987.63
  •        P/E :
    14.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.96
  •        P/B:
    2.83
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    383
  • KLCP đang niêm yết:
    32,283,180
  • KLCP đang lưu hành:
    33,897,339
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    999.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 149,437,301 150,624,592 172,759,401 174,535,377
Giá vốn hàng bán 115,020,543 110,229,286 133,399,436 127,364,652
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 32,516,862 38,142,572 37,193,853 43,344,467
Lợi nhuận tài chính 3,982,115 1,141,465 4,026,500 1,012,825
Lợi nhuận khác 286,225 489,836 -1,542,706 460,340
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,741,941 25,369,691 18,236,913 30,327,090
Lợi nhuận sau thuế 14,904,272 20,250,469 14,146,153 24,134,171
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,904,272 20,250,469 14,146,153 24,134,171
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 303,860,898 315,938,917 346,692,983 322,663,804
Tổng tài sản 425,283,124 453,278,160 481,756,079 459,193,355
Nợ ngắn hạn 56,304,666 80,472,982 127,587,928 81,130,466
Tổng nợ 56,475,666 80,812,102 127,927,048 81,469,586
Vốn chủ sở hữu 368,807,458 372,466,058 353,829,031 377,723,769
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.