MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HUT

 Công ty Cổ phần Tasco (HNX)

Công ty Cổ phần Tasco
Thành lập từ năm 1971, TASCO đã khẳng định tên tuổi và uy tín trong lĩnh vực xây dựng hạ tầng giao thông. Sau khi tái cấu trúc doanh nghiệp, cùng với việc tập trung phát triển 4 lĩnh vực chính gồm thu phí tự động không dừng (ETC), BOT, bất động sản và y tế. Tasco hướng tới mục tiêu hoàn thiện hệ sinh thái Tasco phát triển và cung cấp hạ tầng từ thượng nguồn tới hạ nguồn.
DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG
2016 Giải thưởng TOP 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững Việt Nam 2016
2016 Giải thưởng TOP 30 Doanh nghiệp minh bạch nhất HNX
2018 Cup biểu trưng "Doanh nghiệp Văn hóa tiêu biểu Việt Nam”
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 28/11/2022
15.5
  0.7 (4.73%)
Khối lượng
1,560,124
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.8
  • Giá trần
    16.2
  • Giá sàn
    13.4
  • Giá mở cửa
    14.9
  • Giá cao nhất
    16.2
  • Giá thấp nhất
    14.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    23,800
  • GT Mua
    0.38 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    51.84 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/04/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/12/2021: Phát hành riêng lẻ 80,000,000
- 02/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/09/2017: Phát hành riêng lẻ 10,624,000
- 21/08/2017: Phát hành riêng lẻ 50,000,000
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/10/2016: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 27/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/02/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:14, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 10/04/2015: Phát hành riêng lẻ 20,000,000
- 25/12/2014: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
- 04/04/2014: Phát hành riêng lẻ 20,000,000
- 10/05/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 14/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 09/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.89
  •        P/E :
    18.27
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.32
  • (**) Hệ số beta:
    1.50
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,746,631
  • KLCP đang niêm yết:
    331,058,913
  • KLCP đang lưu hành:
    348,631,965
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,403.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 247,033,155 240,020,640 219,817,167 303,570,845
Giá vốn hàng bán 167,594,025 140,638,216 113,313,051 181,939,093
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 78,420,522 99,319,005 106,504,116 121,631,752
Lợi nhuận tài chính 144,144,925 51,047,095 -49,338,449 -31,630,335
Lợi nhuận khác -383,620 -109,930 -66,983 1,199,303
Tổng lợi nhuận trước thuế 175,333,484 113,976,100 10,596,904 21,061,284
Lợi nhuận sau thuế 176,785,804 88,217,674 13,906,045 9,515,066
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 182,289,623 89,073,132 14,195,307 9,861,430
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,316,172,391 2,385,300,809 2,830,632,054 3,300,891,413
Tổng tài sản 10,831,269,036 10,856,790,353 11,280,531,418 11,598,091,477
Nợ ngắn hạn 1,273,916,341 1,302,338,413 1,810,890,475 2,150,473,753
Tổng nợ 7,028,091,088 6,913,177,207 7,359,136,777 7,667,699,782
Vốn chủ sở hữu 3,803,177,947 3,943,613,146 3,921,394,641 3,930,391,695
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.