TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CTX

 Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam (HNX)

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam
Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam được thành lập theo quyết định của Bộ trưởng Bộ xây dựng về việc thành lập Công ty Xây lắp, Xuất nhập khẩu vật liệu và Kỹ thuật xây dựng - tên viết tắt là CONSTREXIM. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi; hoạt động kinh doanh bất động sản...
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 27.10.2021 do tổ chức NY vi phạm quy định về CBTT.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
7.3
  -0.6 (-7.59%)
Khối lượng
25,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.9
  • Giá trần
    8.6
  • Giá sàn
    7.2
  • Giá mở cửa
    7.2
  • Giá cao nhất
    7.8
  • Giá thấp nhất
    7.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.99 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/05/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,453,800
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/09/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 199416023:
- 12/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.04
  •        P/E :
    165.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.29
  • (**) Hệ số beta:
    0.71
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,200
  • KLCP đang niêm yết:
    78,907,276
  • KLCP đang lưu hành:
    78,907,276
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    576.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 18,815,064 9,344,352 20,276,570 39,360,887
Giá vốn hàng bán 19,637,454 12,991,942 28,219,336 32,844,385
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -822,390 -3,647,591 -7,942,766 6,516,502
Lợi nhuận tài chính 38,531 237,422 10,304 56,456
Lợi nhuận khác -123,345 -35,197 31,517,153 -1,744,513
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,733,019 -5,648,553 18,720,309 -3,155,930
Lợi nhuận sau thuế -6,120,491 -5,648,553 18,655,520 -3,502,587
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -6,113,890 -5,635,529 18,728,155 -3,489,708
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 870,449,328 800,425,133 660,885,942 682,107,489
Tổng tài sản 2,089,578,525 2,141,897,147 2,116,681,450 2,135,684,468
Nợ ngắn hạn 1,024,535,301 962,243,137 948,997,494 969,450,660
Tổng nợ 1,115,083,739 1,173,050,915 1,129,179,698 1,151,685,303
Vốn chủ sở hữu 974,494,785 968,846,232 987,501,752 983,999,166
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.