TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HSA

 Công ty Cổ phần HESTIA (UpCOM)

Công ty Cổ phần HESTIA
Công ty cổ phần Hestia được Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu ngày 19/2/2014, lĩnh vực kinh doanh chính là đầu tư và tư vấn đầu tư; Hoạt động tư vấn quản lý, cung cấp, tư vấn hướng dẫn và trợ giúp điều hành trong quản lý; Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 18/08/2022
34.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    34.9
  • Giá trần
    40.1
  • Giá sàn
    29.7
  • Giá mở cửa
    34.9
  • Giá cao nhất
    34.9
  • Giá thấp nhất
    34.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.53 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 986,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/10/2018: Phát hành riêng lẻ 3,109,881
- 15/06/2018: Phát hành cho CBCNV 182,000
- 13/12/2017: Phát hành riêng lẻ 2,900,846
- 12/06/2017: Phát hành cho CBCNV 80,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    12,635,573
  • KLCP đang lưu hành:
    7,872,727
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    274.76
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 3,000 20,000
Giá vốn hàng bán 12,000
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 3,000 8,000
Lợi nhuận tài chính 1,263,382 4,937,234 21,335,960 -38,527,079
Lợi nhuận khác 12,898 81,260 80,945
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,153,960 4,605,823 18,434,558 -45,888,731
Lợi nhuận sau thuế 1,153,960 4,417,307 14,766,536 -45,888,731
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,153,960 4,417,307 14,766,536 -45,888,731
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 14,955,475 50,653,314 216,103,432 241,784,875
Tổng tài sản 14,991,420 50,653,314 216,175,129 241,784,875
Nợ ngắn hạn 9,958,848 33,403,435 87,011,199 14,950,293
Tổng nợ 9,958,848 33,403,435 87,011,199 14,950,293
Vốn chủ sở hữu 5,032,572 17,249,879 129,163,930 226,834,583
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.