TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HD2

 CTCP Đầu tư Phát triển nhà HUD2 (UpCOM)

CTCP Đầu tư Phát triển nhà HUD2
Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển nhà HUD2 tiền thân là Công ty Đầu tư phát triển nhà số 2 được thành lập năm 2000. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/10/2004. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật; kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất; buôn bán vật liệu, thiết bị trong xây dựng...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
13.6
  0.3 (2.26%)
Khối lượng
11,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.3
  • Giá trần
    15.2
  • Giá sàn
    11.4
  • Giá mở cửa
    13.8
  • Giá cao nhất
    13.8
  • Giá thấp nhất
    13.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.94 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/05/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,962,353
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 14/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.02
  •        P/E :
    904.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.30
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,290
  • KLCP đang niêm yết:
    8,962,353
  • KLCP đang lưu hành:
    8,962,353
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    121.89
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 29,900,757 55,849,293 419,498 79,801,827
Giá vốn hàng bán -1,784,877 42,996,383 205,198 77,069,547
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 31,685,634 12,852,910 214,300 2,732,280
Lợi nhuận tài chính 5,331,912 5,413,623 5,931,570 2,094,018
Lợi nhuận khác -573,427 321,529 410,578 11,652
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,501,348 5,747,066 570,155 185,299
Lợi nhuận sau thuế 15,387,818 4,580,547 478,994 134,723
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,387,818 4,580,547 478,994 134,723
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 154,394,195 130,839,765 112,426,806 186,930,527
Tổng tài sản 169,205,100 143,438,245 124,387,132 197,980,466
Nợ ngắn hạn 39,572,334 19,108,975 8,170,229 77,802,312
Tổng nợ 40,021,818 20,559,827 9,540,525 87,733,297
Vốn chủ sở hữu 129,183,282 122,878,418 114,846,607 110,247,169
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.