TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVC

 Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP (HNX)

Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCP
Nằm trong mục tiêu xây dựng ngành công nghiệp dầu khí đồng bộ, hoàn chỉnh, ngày 8/3/1990, Công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm Dầu khí (DMC) tiền thân của Tổng công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí (PVChem) được thành lập với mục tiêu sản xuất dung dịch khoan/hóa phẩm dầu khí trong nước, thay thế hàng nhập khẩu. Hiện nay, ngoài lĩnh vực chủ đạo, cốt lõi là dịch vụ hóa kỹ thuật/dịch vụ dung dịch khoan, PVChem đã phát triển đồng đều trên cả ba lĩnh vực Dịch vụ - Kinh doanh - Sản xuất; cung cấp dịch vụ, sản phẩm từ khâu đầu - tìm kiếm, thăm dò, khai thác đến khâu sau - lọc, hoá dầu và các ngành công nghiệp khác với mạng lưới khách hàng trong nước và quốc tế.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 09/08/2022
18.1
  -0.3 (-1.63%)
Khối lượng
1,256,706
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.4
  • Giá trần
    20.2
  • Giá sàn
    16.6
  • Giá mở cửa
    18.4
  • Giá cao nhất
    18.8
  • Giá thấp nhất
    17.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.48 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 170.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 24/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 03/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 03/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.8%
- 08/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 24/09/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:35, giá 10000 đ/cp
- 25/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/07/2009: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.07
  •        P/E :
    241.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.58
  • (**) Hệ số beta:
    1.57
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,395,134
  • KLCP đang niêm yết:
    50,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    50,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    905.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 657,445,101 739,848,902 1,083,937,871 478,306,923
Giá vốn hàng bán 609,637,750 692,058,487 1,018,462,136 435,360,159
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 47,801,580 47,177,025 58,907,333 42,878,322
Lợi nhuận tài chính 1,507,019 8,721,563 -2,224,383 142,235
Lợi nhuận khác 2,372,762 2,485,770 1,505,620 447,743
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,064,740 9,176,610 13,794,500 2,338,721
Lợi nhuận sau thuế 5,823,005 5,982,105 10,316,072 94,904
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 27,319 1,860,456 4,864,287 -3,152,331
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,517,980,473 1,424,678,023 1,607,285,241 1,503,761,155
Tổng tài sản 1,724,769,206 1,624,100,185 1,802,657,361 1,700,226,005
Nợ ngắn hạn 903,480,133 800,524,441 970,491,755 839,973,794
Tổng nợ 938,201,497 832,663,188 1,001,409,453 872,718,016
Vốn chủ sở hữu 786,567,709 791,436,997 801,247,909 827,507,990
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.