CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
22:08
Giá cao su giảm mạnh, cơ hội vàng cho các doanh nghiệp săm lốp?
21:56
Sáng mai (20/5), khai mạc kỳ họp thứ 5 Quốc hội khoá XIII
21:18
Bộ trưởng Y tế trả lời về chính sách bảo hiểm y tế toàn dân
20:59
Myanmar - 'Con Rồng' sắp tới của châu Á?
20:45
Tổng đại lý xăng dầu phải có kho chứa 5.000m3: bất khả thi
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
PVC
Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm Dầu khí-CTCP (HNX)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Công văn 3240/UBCK-QLKD ngày 05/10/2011 của UBCK
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 17/05/2013
15.4
-0.2 (-1.3%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
15.6
Giá mở cửa
15.6
Giá cao nhất
15.6
Giá thấp nhất
15.3
Giá đóng cửa
15.4
Khối lượng
493,200
GD ròng NĐTNN
37,100
Room NN còn lại
66.4 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
2.76
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
2.76
P/E :
5.58
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
17.02
(**) Hệ số beta:
1.25
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
829,390
KLCP đang niêm yết:
50,000,000
KLCP đang lưu hành:
50,000,000
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
770.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
15/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
170.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
12,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
21/11/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
-
24/09/2012
: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:35, giá 10000 đ/cp
-
25/05/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
-
05/11/2010
: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:74, giá 10k/cp
-
30/06/2010
: Phát hành cho CBCNV 977,064
Phát hành riêng lẻ 303,059
-
17/05/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
-
13/01/2010
: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:23, giá 15k/cp
-
08/07/2009
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
20/08/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:21
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
PVC: Ông Bùi Tuấn Ngọc - Kế toán trưởng - đăng ký bán 5.200 CP
(16/05/2013 09:47)
Những doanh nghiệp đầu tiên cán đích kế hoạch lợi nhuận cả năm
(14/05/2013 08:01)
PVC: Nghị quyết và Biên bản họp ĐHĐCĐ thường niên 2013
(24/04/2013 17:00)
PVC: Công ty mẹ bất ngờ báo lãi hơn 100 tỷ đồng quý 1 nhờ thu lãi cổ tức
(24/04/2013 16:20)
PVC: Ông Phạm Xuân Toàn-Phó TGĐ đăng ký bán 26.300 cổ phiếu
(16/04/2013 16:30)
PVC: 22/4, tổ chức ĐHCĐ thường niên 2013
(12/04/2013 18:00)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
Quý 3-2012
Quý 4-2012
Quý 1-2013
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
905,460,276
958,721,075
882,256,726
763,268,071
Tổng lợi nhuận trước thuế
111,451,229
100,668,506
61,483,631
42,076,803
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
110,948,078
89,904,524
50,432,101
41,322,136
Lợi nhuận ròng(**)
36,550,180
37,140,433
17,046,429
16,093,354
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
1,498,413,166
1,559,769,663
1,628,085,214
1,431,384,693
Tổng tài sản
1,755,942,740
1,831,012,831
1,914,210,138
1,705,953,316
Nợ ngắn hạn
934,008,049
922,451,554
813,369,747
532,240,606
Tổng nợ
1,034,105,488
1,023,148,358
913,192,451
618,644,151
Vốn chủ sở hữu
623,925,516
636,750,887
809,785,776
851,237,930
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
17/05
15.4
-0.2 (-1.3%)
493,200
7,598,926,400
16/05
15.6
0.0 (0.0%)
533,200
8,548,373,400
15/05
15.6
0.0 (0.0%)
906,400
14,068,897,700
14/05
15.6
-0.2 (-1.3%)
1,232,200
19,011,824,600
13/05
15.8
0.3 (1.9%)
758,700
12,014,624,000
10/05
15.5
0.5 (3.3%)
1,684,700
26,331,410,500
09/05
15.0
0.4 (2.7%)
1,155,900
17,405,082,000
08/05
14.6
-0.1 (-0.7%)
347,100
5,072,302,900
07/05
14.7
0.0 (0.0%)
562,200
8,268,895,000
06/05
14.7
0.4 (2.8%)
620,300
9,051,797,100
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
3,200 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
199 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
146.8 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo phân tích cổ phiếu PVC - DAS
(17/04/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Nguyên vật liệu / Hóa chất
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
APP
HNX
10.5
(+0.0%)
3.0
3.5
HVT
HNX
13.0
(-0.8%)
2.2
6.0
LAS
HNX
38.5
(+0.5%)
6.1
6.3
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ADP
Upcom
3.2
15.1
4.7
0.0
AGF
HSX
3.2
27.5
8.7
357.8
AGM
HSX
2.5
18.0
7.2
334.9
APP
HNX
3.0
10.5
3.5
40.8
BCI
HSX
2.4
16.0
6.7
1,120.1
BPC
HNX
2.3
8.4
3.6
31.9
BST
HNX
2.7
9.0
3.4
9.5
BTP
HSX
3.1
14.1
4.6
776.6
BTT
HSX
3.1
25.0
8.2
265.0
BTW
Upcom
2.4
10.1
4.3
0.0
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
>
Trang 1/11 (Tổng số 107 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
MSBS (CK Maritime Bank)
40
16/10/2012
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
ECC (CK Eurocapital)
40
25/10/2011
VNDS (CK VNDirect)
40
05/02/2012
TVSI (CK Tân Việt)
60
21/11/2011
FPTS (CK FPT)
60
19/10/2011
MBS (CK MB)
60
27/12/2012
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
CTS (CK VietinBank)
70
01/12/2012
APSI (CK An Phát)
70
24/10/2011
SSI (CK Sài Gòn)
70
10/11/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319