MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CAP

 Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (HNX)

Công ty Cổ phần lâm nông sản thực phẩm Yên Bái tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái được thành lập năm 1972. Đến năm 1994 được thành lập lại và đổi tên là Công ty chế biến lâm nông sản thực phẩm Yên Bái. Ngành nghề kinh doanh chính: chế biến, gia công, kinh doanh lâm sản, nông sản thực phẩm; kinh doanh phụ tùng vật tư thiết bị hàng hóa tổng hợp; kinh doanh dịch vụ du lịch thương mại tổng hợp...
Cập nhật:
09:18 Thứ 4, 01/02/2023
72
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    72
  • Giá trần
    79.2
  • Giá sàn
    64.8
  • Giá mở cửa
    72
  • Giá cao nhất
    72
  • Giá thấp nhất
    72
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -1.56 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/01/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 29/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 25/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 29/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 06/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 34%
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 15/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 18/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 14/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 20/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 52%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    13.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    13.50
  •        P/E :
    5.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.73
  • (**) Hệ số beta:
    0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,797
  • KLCP đang niêm yết:
    7,853,968
  • KLCP đang lưu hành:
    7,853,968
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    565.49
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 98,722,103 172,699,118 220,302,742 158,113,237
Giá vốn hàng bán 63,830,730 125,925,490 157,320,168 119,741,319
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 34,891,374 46,773,628 62,982,575 38,371,917
Lợi nhuận tài chính 99,907 118,027 1,689,294 954,108
Lợi nhuận khác -8,057 57,964 -162,440 -46,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 24,927,810 33,579,096 46,870,876 24,004,684
Lợi nhuận sau thuế 20,700,379 28,551,584 40,007,391 20,002,343
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,700,379 28,551,584 40,007,391 20,002,343
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 239,487,888 169,181,804 188,515,183 215,894,210
Tổng tài sản 286,674,049 215,500,541 233,020,524 258,712,863
Nợ ngắn hạn 160,896,651 61,298,831 38,811,423 55,094,448
Tổng nợ 160,923,501 61,325,681 38,838,273 55,121,298
Vốn chủ sở hữu 125,750,549 154,174,859 194,182,251 203,591,565
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.