TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CAP

 Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (HNX)

Công ty Cổ phần lâm nông sản thực phẩm Yên Bái tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái được thành lập năm 1972. Đến năm 1994 được thành lập lại và đổi tên là Công ty chế biến lâm nông sản thực phẩm Yên Bái. Ngành nghề kinh doanh chính: chế biến, gia công, kinh doanh lâm sản, nông sản thực phẩm; kinh doanh phụ tùng vật tư thiết bị hàng hóa tổng hợp; kinh doanh dịch vụ du lịch thương mại tổng hợp...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
69
  0 (0%)
Khối lượng
4,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    69
  • Giá trần
    75.9
  • Giá sàn
    62.1
  • Giá mở cửa
    69
  • Giá cao nhất
    69
  • Giá thấp nhất
    68.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0.01 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.01 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.18 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/01/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 29/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 25/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 29/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 06/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 34%
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 15/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 18/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 14/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 20/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 52%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.15
  •        P/E :
    32.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.38
  • (**) Hệ số beta:
    0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,656
  • KLCP đang niêm yết:
    5,236,023
  • KLCP đang lưu hành:
    7,853,968
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    541.92
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Năm 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 365,865,490 376,790,735 519,482,153 165,298,580
Giá vốn hàng bán 312,356,150 307,591,015 420,170,198 131,740,115
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 53,509,340 68,119,297 97,798,607 33,558,465
Lợi nhuận tài chính -1,706,492 979,672 -513,122 667,362
Lợi nhuận khác -2,794,605 -863,007 254,439 -472,133
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,718,142 35,524,221 67,308,350 21,813,378
Lợi nhuận sau thuế 21,502,263 30,116,337 57,251,128 16,906,326
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,502,263 30,116,337 57,251,128 16,906,326
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 76,620,475 76,364,132 100,667,134 142,470,309
Tổng tài sản 102,730,575 116,246,848 152,685,949 192,285,618
Nợ ngắn hạn 26,593,804 30,340,002 33,182,538 87,208,598
Tổng nợ 26,620,654 30,366,852 33,209,388 87,235,448
Vốn chủ sở hữu 76,109,920 85,879,995 119,476,561 105,050,170
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.