TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FRC

 Công ty cổ phần Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam (UpCOM)

Công ty cổ phần Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam
Công ty cổ phần Lâm đặc sản Xuất khẩu Quảng Nam thành lập ngày 29/11/1986 theo Quyết định số 3166/QĐ-UB của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng, vói tên gọi là Xí nghiệp liên hiệp Lâm đặc sản xuất khẩu Quảng Nam Đà Nẵng, trụ sở làm việc tại 134 Hùng Vương - Q.Hải Châu -Tp.Đà Nẵng. Hoạt động chủ yếu của xí nghiệp là khai thác chế biến gỗ và lâm đặc sản để tiêu thụ nội địa và xuất khẩu.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
34.5
  -2.4 (-6.5%)
Khối lượng
4,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36.9
  • Giá trần
    42.4
  • Giá sàn
    31.4
  • Giá mở cửa
    35
  • Giá cao nhất
    36.8
  • Giá thấp nhất
    34.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/07/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    10.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    10.99
  •        P/E :
    3.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    43.00
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,100
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    103.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 193,572,609 200,069,939 264,031,522 336,150,550
Giá vốn hàng bán 145,833,784 149,694,686 199,918,323 244,959,043
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 47,702,312 48,226,722 64,113,199 91,058,754
Lợi nhuận tài chính -673,601 -280,051 1,123,393 -1,052,032
Lợi nhuận khác 824,314 -433,949 -387,987 -138,936
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,250,643 20,067,485 28,290,786 41,307,972
Lợi nhuận sau thuế 12,986,613 16,012,995 21,645,245 32,978,662
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,986,613 16,012,995 21,645,245 32,978,662
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 99,111,444 145,325,764 185,201,208 194,970,245
Tổng tài sản 116,202,904 167,526,573 219,481,080 291,688,189
Nợ ngắn hạn 57,850,428 93,161,102 122,373,858 161,778,638
Tổng nợ 57,850,428 93,161,102 123,470,365 162,698,811
Vốn chủ sở hữu 58,352,475 74,365,471 96,010,715 128,989,377
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.