TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSL

 Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn
Công ty Cổ phần Chăn nuôi Phú Sơn được thành lập vào tháng 3/1976 theo quyết định 41/UBT của UBND tỉnh Đồng Nai trên cơ sở Trại heo tư nhân có tên KYCANOCO và chính thức hoạt động theo hình thức CTCP từ ngày 01/10/2005. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu các loại gia súc, gia cầm, thủy sản và những vật nuôi khác: cá sấu, đà điểu, baba...; chế biến súc sản, thủy sản...
Cập nhật:
09:03 Thứ 3, 09/08/2022
18.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    18.8
  • Giá trần
    21.6
  • Giá sàn
    16
  • Giá mở cửa
    18.8
  • Giá cao nhất
    18.8
  • Giá thấp nhất
    18.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.14 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/08/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:75
- 31/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 03/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 27/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 13/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 16/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 02/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 08/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.94
  •        P/E :
    9.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.03
  • (**) Hệ số beta:
    -0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    810
  • KLCP đang niêm yết:
    11,812,500
  • KLCP đang lưu hành:
    11,812,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    220.89
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 173,826,298 95,846,248 170,730,673 117,896,676
Giá vốn hàng bán 140,571,233 115,739,268 76,063,626 85,758,391
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 33,255,065 -19,893,020 94,667,047 32,138,285
Lợi nhuận tài chính 3,860,806 2,837,337 3,987,264 4,468,262
Lợi nhuận khác 386,609 -688,839 -1,634,218 -2,112,524
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,187,198 -23,025,278 86,943,550 27,668,331
Lợi nhuận sau thuế 25,391,270 -23,025,278 79,847,767 22,925,757
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,391,270 -23,025,278 79,847,767 22,925,757
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 127,378,432 47,897,440 112,396,052 103,658,835
Tổng tài sản 207,931,674 121,346,627 183,894,063 173,786,271
Nợ ngắn hạn 50,107,355 5,311,818 10,073,251 8,071,702
Tổng nợ 50,107,355 5,311,818 10,073,251 8,071,702
Vốn chủ sở hữu 157,824,319 116,034,809 173,820,812 165,714,569
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.