MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VSF

 Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty cổ phần (UpCOM)

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - CTCP - VINAFOOD II - VSF
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Lương thực miền Nam – VINAFOOD II – được thành lập theo Quyết định số 979/QĐ-TTg ngày 25/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ. VINAFOOD II là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam trong lĩnh vực xuất khẩu gạo.
Cập nhật:
14:15 T6, 19/07/2024
34.00
  -0.3 (-0.87%)
Khối lượng
494
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    34.3
  • Giá trần
    39.4
  • Giá sàn
    29.2
  • Giá mở cửa
    34.3
  • Giá cao nhất
    34.3
  • Giá thấp nhất
    34
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 114,831,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.06
  •        P/E :
    534.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.95
  •        P/B:
    6.87
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    420
  • KLCP đang niêm yết:
    500,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    500,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17,000.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 6,869,279,162 7,330,199,305 4,387,766,676 4,801,568,826
Giá vốn hàng bán 6,285,827,633 6,699,067,034 4,044,409,691 4,387,626,764
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 581,622,808 629,113,130 321,096,384 409,799,836
Lợi nhuận tài chính -54,539,832 -102,514,976 8,661,706 -17,431,486
Lợi nhuận khác 9,391,013 9,882,010 -444,193 -567,394
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,702,723 26,931,879 45,983,677 14,739,378
Lợi nhuận sau thuế 9,435,330 21,660,528 31,106,514 10,030,045
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 682,496 10,329,268 19,609,442 1,187,042
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,205,749,943 4,985,273,944 2,618,189,498 8,079,388,921
Tổng tài sản 8,842,711,288 8,620,422,939 6,232,141,525 11,672,389,972
Nợ ngắn hạn 5,055,194,604 4,805,936,568 2,393,170,148 7,812,691,809
Tổng nợ 6,420,238,215 6,186,973,482 3,767,675,553 9,198,368,721
Vốn chủ sở hữu 2,422,473,073 2,433,449,457 2,464,465,971 2,474,021,251
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.