MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VSF

 Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty cổ phần (UpCOM)

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - CTCP - VINAFOOD II - VSF
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Lương thực miền Nam – VINAFOOD II – được thành lập theo Quyết định số 979/QĐ-TTg ngày 25/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ. VINAFOOD II là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam trong lĩnh vực xuất khẩu gạo.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
36.9
  -0.2 (-0.54%)
Khối lượng
1,616
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    37.1
  • Giá trần
    42.6
  • Giá sàn
    31.6
  • Giá mở cửa
    37.1
  • Giá cao nhất
    37.1
  • Giá thấp nhất
    36.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 114,831,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.01
  •        P/E :
    2,842.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.56
  •        P/B:
    7.58
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    420
  • KLCP đang niêm yết:
    500,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    500,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18,450.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,471,120,773 6,869,279,162 7,330,199,305 4,387,766,676
Giá vốn hàng bán 4,169,772,749 6,285,827,633 6,699,067,034 4,044,409,691
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 299,742,571 581,622,808 629,113,130 321,096,384
Lợi nhuận tài chính -11,910,687 -54,539,832 -102,514,976 8,661,706
Lợi nhuận khác 5,957,966 9,391,013 9,882,010 -444,193
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,054,879 14,702,723 26,931,879 45,983,677
Lợi nhuận sau thuế 517,327 9,435,330 21,660,528 31,106,514
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -7,166,959 682,496 10,329,268 19,609,442
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,020,791,989 5,205,749,943 4,985,273,944 2,618,189,498
Tổng tài sản 8,664,819,066 8,842,711,288 8,620,422,939 6,232,141,525
Nợ ngắn hạn 4,846,501,944 5,055,194,604 4,805,936,568 2,393,170,148
Tổng nợ 6,211,485,163 6,420,238,215 6,186,973,482 3,767,675,553
Vốn chủ sở hữu 2,453,333,903 2,422,473,073 2,433,449,457 2,464,465,971
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.