MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VNY

 Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I (UpCOM)

Logo Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I  - VNY>
Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I đăng ký kinh doanh lần đầu ngày 07/06/2000. Sản phẩm của Công ty chất lượng cao, đa dạng và phong phú về chủng loại: thuốc phòng trị bệnh, thuốc tẩy kí sinh trùng, thuốc bồi bổ sức khỏe,... Thế mạnh đặc biệt của công ty là những sản phẩm về kháng sinh đặc biệt là những kháng sinh đặc trị các bệnh về tiêu hóa, hô hấp đã được các bác sĩ thú y, các chủ trang trại và người chăn nuôi công nhận.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/04/2024
7.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.1
  • Giá trần
    8.1
  • Giá sàn
    6.1
  • Giá mở cửa
    7.1
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/07/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 6.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/02/2023: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.10
  •        P/E :
    70.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    6.10
  •        P/B:
    1.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    100
  • KLCP đang niêm yết:
    16,249,969
  • KLCP đang lưu hành:
    16,249,956
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    115.37
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 25,068,024 22,148,474 23,408,671 26,976,973
Giá vốn hàng bán 18,846,276 16,255,722 16,763,636 19,035,515
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,104,705 5,131,476 5,662,892 7,535,362
Lợi nhuận tài chính 104,251 104,940 -289,256 -50,021
Lợi nhuận khác 21,796 -33,500 -22,212 1,713,712
Tổng lợi nhuận trước thuế 738,823 620,060 677,819 2,232,076
Lợi nhuận sau thuế 586,858 486,571 533,126 1,775,925
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 586,858 486,571 533,126 1,775,925
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 67,425,485 57,888,146 38,476,022 50,291,298
Tổng tài sản 157,423,970 146,811,499 140,515,442 151,037,911
Nợ ngắn hạn 51,752,309 40,653,268 32,114,085 41,400,652
Tổng nợ 62,151,309 51,052,268 44,223,085 53,219,652
Vốn chủ sở hữu 95,272,661 95,759,231 96,292,357 97,818,259
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.