MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SBD

 Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu (UpCOM)

Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu - SBD
Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu (SBD) được thành lập từ ngày 25/11/1996 có tên gọi ban đầu là Công ty TNHH Điện - Điện Tử - Tin học Sao Bắc Đẩu với vốn điều lệ 900 triệu đồng cùng 04 CBNV làm việc, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm/giải pháp/dịch vụ trong ngành CNTT cho thị trường Việt Nam.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
7.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.5
  • Giá trần
    8.6
  • Giá sàn
    6.4
  • Giá mở cửa
    7.5
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.42 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,487,907
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/04/2023: Phát hành riêng lẻ 00
- 14/02/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5.9%
- 07/02/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5.9%
- 15/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/08/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/07/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/10/2017: Phát hành riêng lẻ 00
- 22/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.67
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,021
  • KLCP đang niêm yết:
    13,514,680
  • KLCP đang lưu hành:
    13,514,680
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    101.36
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 244,776,467 87,696,010 261,092,709 278,047,087
Giá vốn hàng bán 182,407,643 74,088,088 202,492,630 233,155,291
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 62,368,824 13,607,922 58,600,079 44,891,795
Lợi nhuận tài chính 9,624,812 -9,663,017 -6,039,486 -4,518,196
Lợi nhuận khác 3,664,715 3,817,630 -1,212,886 1,348,385
Tổng lợi nhuận trước thuế 35,111,581 -16,155,986 22,223,113 11,859,570
Lợi nhuận sau thuế 34,431,128 -16,163,211 21,927,644 7,860,633
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 27,792,745 -16,187,948 21,927,644 7,820,223
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 693,439,041 569,830,677 619,417,053 632,991,752
Tổng tài sản 810,979,510 686,331,488 751,011,950 754,874,277
Nợ ngắn hạn 659,108,541 552,998,731 592,084,738 574,011,098
Tổng nợ 671,020,705 562,741,104 600,759,661 600,090,504
Vốn chủ sở hữu 139,958,805 123,590,384 150,252,289 154,783,772
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.