MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SAC

 Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn (UpCOM)

CTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn - SASTECO - SAC
Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn, tiền thân là Xí nghiệp Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn được thành lập ngày 01/8/2008 trên cơ sở sát nhập các tổ công nhân bốc xếp, giao nhận, cơ giới và một phần các bộ phận chuyên môn từ các công ty xếp dỡ cũ của Cảng Sài Gòn. Xí nghiệp là đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty TNHH một thành viên Cảng Sài Gòn. Kể từ 01/10/2010 Xí nghiệp chuyển thành Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn với cổ phần chi phối hơn 51% của Công ty TNHH một thành viên Cảng Sài Gòn, ngoài ra còn có vốn góp của hai nhà đầu tư chiến lược là Cty CP Vật tư Nông sản Hà Nội (Apromaco), Cty CP Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ và các vốn góp của CBCNV trong Công ty cùng các nhà đầu tư khác.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 07/12/2023
8.9
  0 (0%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.9
  • Giá trần
    10.2
  • Giá sàn
    7.6
  • Giá mở cửa
    8.9
  • Giá cao nhất
    8.9
  • Giá thấp nhất
    8.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.78 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/01/1900
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,050,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 02/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.49
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    310
  • KLCP đang niêm yết:
    4,050,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,950,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    35.16
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2012 Quý 2- 2013 Quý 3- 2014 Quý 1- 2015 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 120,638,310 86,461,683 105,746,320 90,913,911
Giá vốn hàng bán 99,096,715 77,389,529 93,845,927 80,640,772
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 21,541,594 9,072,154 11,900,393 10,273,139
Lợi nhuận tài chính 2,143,496 2,247,529 1,848,352 2,170,188
Lợi nhuận khác 349,639 2,047,022 -328,130 148,078
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,690,984 647,718 7,196,926 3,513,882
Lợi nhuận sau thuế 6,923,031 545,089 6,090,765 2,757,423
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,923,031 545,089 6,090,765 2,757,423
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 73,053,404 72,844,794 75,961,485 72,734,265
Tổng tài sản 91,084,123 86,879,191 85,252,210 80,722,522
Nợ ngắn hạn 17,451,297 17,344,479 12,841,962 9,254,463
Tổng nợ 17,483,967 17,377,149 12,874,632 9,287,133
Vốn chủ sở hữu 73,600,156 69,502,042 72,377,578 71,435,389
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.