MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

NTC

 Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên (UpCOM)

Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên - NTC
Được hình thành từ các thành viên đầy năng lực về tài chính cũng như kinh nghiệm quản lý khu công nghiệp, CTCP KCN Nam Tân Uyên đã hình thành và phát triển thành công KCN Nam Tân Uyên hiện hữu với diện tích 331.97ha, đã quy tụ được hơn 100 doanh nghiệp trong và ngoài nước tham gia đầu tư, hiện tại đang là một trong những chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật KCN lớn nhất tỉnh Bình Dương
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 05/03/2024
204.8
  -1.5 (-0.73%)
Khối lượng
13,001
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    206.3
  • Giá trần
    237.2
  • Giá sàn
    175.4
  • Giá mở cửa
    206
  • Giá cao nhất
    206
  • Giá thấp nhất
    204
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 29/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 03/12/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 06/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 02/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 24/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    11.60
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    11.60
  •        P/E :
    17.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    39.20
  •        P/B:
    5.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,622
  • KLCP đang niêm yết:
    23,999,980
  • KLCP đang lưu hành:
    23,999,980
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,915.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 263,563,247 271,180,199 268,399,461 235,260,333
Giá vốn hàng bán 88,855,250 80,364,578 79,018,236 69,583,719
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 174,707,998 190,815,621 189,381,225 165,676,614
Lợi nhuận tài chính 208,540,592 199,091,533 147,460,429 231,831,486
Lợi nhuận khác 1,383,361 680,844 2,868,059 2,404,854
Tổng lợi nhuận trước thuế 345,398,028 343,622,006 305,702,631 346,434,498
Lợi nhuận sau thuế 290,945,266 294,231,851 256,431,674 299,669,834
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 290,945,266 294,231,851 256,431,674 299,669,834
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,547,059,687 1,425,229,969 1,217,936,553 1,343,608,711
Tổng tài sản 4,448,129,306 4,210,293,281 4,060,764,290 4,562,716,776
Nợ ngắn hạn 874,345,992 549,230,747 329,006,518 660,332,693
Tổng nợ 3,764,931,196 3,577,857,336 3,346,557,133 3,602,186,958
Vốn chủ sở hữu 683,198,110 632,435,945 714,207,158 960,529,818
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.