MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

NBE

 Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc (UpCOM)

Logo Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc - NBE>
Công ty cổ phần Sách và Thiết bị giáo dục miền Bắc được thành lập mới theo Quyết định số 315/QĐ-TCNS ngày 16/03/2010 của Chủ tịch Hội đồng quản trị Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam (NXBGDVN) nhằm mục đích hoàn thiện hệ thống kênh phân phối sách giáo khoa của NXBGDVN. Đến ngày 22/03/2010, Công ty nhận được Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghi ệp số 0104546308 do Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Hà Nội cấp với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ. đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
12.9
  0.3 (2.38%)
Khối lượng
1,611
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.6
  • Giá trần
    14.4
  • Giá sàn
    10.8
  • Giá mở cửa
    12.9
  • Giá cao nhất
    12.9
  • Giá thấp nhất
    12.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.79 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 12/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 28/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.69
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,821
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    64.50
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp       Quý 1- 2017 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 446,834,812 520,035,032 603,344,937 700,761,666
Giá vốn hàng bán 398,106,284 457,207,406 524,562,552 604,022,479
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 48,728,528 62,827,626 78,782,385 96,739,187
Lợi nhuận tài chính 2,125,684 262,152 1,473,609 921,096
Lợi nhuận khác 1,221,144 -261,565 -8,833 -444,500
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,253,233 12,993,988 20,313,221 25,644,172
Lợi nhuận sau thuế 8,887,547 10,257,039 15,773,012 21,100,633
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,887,547 10,257,039 15,773,012 21,100,633
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 39,422,082 55,996,550 73,405,271 107,234,248
Tổng tài sản 75,592,549 90,788,040 104,931,760 136,635,468
Nợ ngắn hạn 6,876,172 18,092,133 23,514,248 43,560,577
Tổng nợ 6,876,172 18,092,133 23,514,248 43,560,577
Vốn chủ sở hữu 68,716,377 72,695,907 81,417,511 93,074,891
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.