MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

MVY

 Công ty Cổ phần Môi trường và Dịch vụ Đô thị Vĩnh Yên

Công ty CP Môi trường và Dịch vụ đô thị Vĩnh Yên tiền thân là “Công ty Quản lý - Dịch vụ đô thị Vĩnh Yên” được thành lập theo Quyết định số 646/ QĐ-UB ngày 14 tháng 10 năm 1988 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.Với chức năng, nhiệm vụ chủ yếu là quản lý, vệ sinh môi trường, Công ty luôn thực hiện mở rộng quy mô và cải thiện chất lượng dịch vụ.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 14/07/2021
23.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    23.2
  • Giá trần
    32.4
  • Giá sàn
    14
  • Giá mở cửa
    23.2
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:24/01/2017
Với Khối lượng (cp):3,969,946
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.5
Ngày giao dịch cuối cùng:14/07/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/12/2017: Phát hành riêng lẻ 00
- 14/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.83
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.83
  •        P/E :
    27.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.89
  •        P/B:
    1.56
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    5,969,946
  • KLCP đang lưu hành:
    5,969,946
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    138.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp         Tăng trưởng
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.