MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

LTG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Lộc Trời (UpCOM)

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời - Loc Troi Group - LTG
Tập đoàn Lộc Trời - tiền thân là Công ty cổ phần bảo vệ thực vật An Giang (AGPPS) là nhà sản xuất, cung ứng dịch vụ dẫn đầu thị trường Việt Nam trong lĩnh vực nông nghiệp, với chuỗi giá trị bền vững từ nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hạt giống, thuốc bảo vệ thực vật, các sản phẩm hữu cơ sinh học.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
27.9
  -0.1 (-0.36%)
Khối lượng
292,575
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28
  • Giá trần
    32.2
  • Giá sàn
    23.8
  • Giá mở cửa
    28
  • Giá cao nhất
    28.3
  • Giá thấp nhất
    27.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    12,900
  • GT Mua
    0.36 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    5.25 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 58.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 67,161,150
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/10/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 12/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 08/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 31/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.26
  •        P/E :
    9.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    37.99
  •        P/B:
    0.92
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    347,412
  • KLCP đang niêm yết:
    100,741,465
  • KLCP đang lưu hành:
    100,741,465
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,810.69
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,483,556,313 3,748,053,179 4,551,204,404 6,076,816,269
Giá vốn hàng bán 2,179,372,248 3,151,680,111 4,308,849,851 4,297,280,996
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 272,846,947 526,290,240 152,219,888 1,522,549,431
Lợi nhuận tài chính -85,326,121 -182,029,859 -263,939,228 -199,044,088
Lợi nhuận khác 1,342,366 28,006,479 5,781,988 -12,681,164
Tổng lợi nhuận trước thuế -77,150,647 434,993,865 -322,154,089 347,553,719
Lợi nhuận sau thuế -81,238,394 424,653,356 -327,069,458 247,774,517
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -80,502,214 425,811,911 -327,368,827 246,579,813
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 8,317,201,982 9,262,641,623 9,725,845,584 9,275,326,451
Tổng tài sản 10,936,796,374 12,183,493,368 12,181,248,396 11,710,282,359
Nợ ngắn hạn 7,774,548,622 8,703,223,340 9,008,901,055 8,306,768,189
Tổng nợ 7,869,869,653 8,791,621,434 9,110,896,245 8,395,789,424
Vốn chủ sở hữu 3,066,926,721 3,391,871,933 3,070,352,151 3,314,492,936
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.