MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ILS

 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế (UpCOM)

CTCP Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế - INTERSERCO - ILS
Công ty TNHH một thành viên Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế (INTERSERCO) được thành lập từ tháng 4 năm 1980, là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc UBND Thành phố Hà Nội. Năm 2016, Công ty chuyển sang mô hình Công ty Cổ phần theo Quyết định số 6955/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội.
Cập nhật:
13:20 T4, 29/05/2024
13.00
  1.1 (9.24%)
Khối lượng
300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.9
  • Giá trần
    13.6
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    13
  • Giá cao nhất
    13
  • Giá thấp nhất
    13
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/03/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 36,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.20
  •        P/E :
    65.29
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.32
  •        P/B:
    1.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    36,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    36,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    468.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 42,352,979 49,748,569 35,494,360 37,256,420
Giá vốn hàng bán 35,271,973 40,442,750 29,073,966 30,735,028
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,081,005 9,305,819 6,420,394 6,521,392
Lợi nhuận tài chính 1,701,200 -687,850 -20,403,485 -944,387
Lợi nhuận khác 385,594 13,748 37,827,504 -44,850
Tổng lợi nhuận trước thuế -8,046,273 3,327,536 15,335,183 306,898
Lợi nhuận sau thuế -8,306,016 2,977,148 14,829,970 26,100
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -8,877,775 2,191,657 14,312,691 -459,140
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 149,140,050 150,968,265 106,330,767 102,536,084
Tổng tài sản 686,842,713 688,883,843 643,851,171 639,313,725
Nợ ngắn hạn 258,805,759 256,168,747 242,149,800 240,631,462
Tổng nợ 343,267,917 340,657,879 305,343,153 303,616,179
Vốn chủ sở hữu 343,574,796 348,225,965 338,508,018 335,697,546
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.