MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HU4

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4 (UpCOM)

CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD4 - HU4
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4 là đơn vị thành viên của Tổng công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị, tiền thân là Trạm cung ứng vật tư xây dựng được thành lập năm 1978 thuộc Công ty Xây dựng tỉnh Thanh Hóa. Ngành nghề kinh doanh: thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu chính viễn thông, đường dây, trạm biến áp...
Cập nhật:
14:15 T6, 19/07/2024
13.00
  -0.5 (-3.7%)
Khối lượng
10,950
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.5
  • Giá trần
    15.5
  • Giá sàn
    11.5
  • Giá mở cửa
    13.8
  • Giá cao nhất
    13.8
  • Giá thấp nhất
    13
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.87 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/01/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 19/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    61,552
  • KLCP đang niêm yết:
    15,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    195.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 10,095,815 1,956,672 3,917,019 55,438,043
Giá vốn hàng bán 7,664,587 1,569,964 3,187,098 34,064,688
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,431,228 386,708 729,922 21,373,356
Lợi nhuận tài chính -4,385,840 -5,364,959 -4,561,950 -7,987,821
Lợi nhuận khác -256,070 -188,728 68,856 -2,500
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,821,179 59,029 1,720,426
Lợi nhuận sau thuế 6,366,560 47,223 1,425,527
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,366,560 47,223 1,425,527
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 654,598,288 687,913,475 688,297,889 766,637,200
Tổng tài sản 658,659,343 691,744,867 692,013,055 773,766,999
Nợ ngắn hạn 268,376,201 309,736,565 330,252,530 412,769,530
Tổng nợ 444,905,174 477,928,720 498,494,685 580,845,230
Vốn chủ sở hữu 213,754,168 213,816,147 193,518,370 192,921,769
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.