MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HNI

 Công ty Cổ phần May Hữu Nghị (UpCOM)

CTCP May Hữu Nghị - HUGAMEX - HNI
Công ty Cổ phần May Hữu Nghị tiền thân là Công ty May và In Hừu Nghị trực thuộc Tổng Công ty Dệt - May Việt Nam được thành lập theo Quyết định sổ 403/CNN- TCLĐ ngày 29/04/1993 của Bộ Trường Bộ Công Nghiệp Nhẹ.Gần 15 năm hình thành và phát triển, Công ty đã ngày càng khẳng định vị trí và thương hiệu của mình trên thị trường gia công và hàng may mặc xuất khẩu, tạo niềm tin với các đối tác trên thế giới, như tại Hoa Kỳ, Nhật Bản.
Cập nhật:
14:15 T3, 23/07/2024
23.90
  -0.2 (-0.83%)
Khối lượng
5,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.1
  • Giá trần
    27.7
  • Giá sàn
    20.5
  • Giá mở cửa
    24
  • Giá cao nhất
    24
  • Giá thấp nhất
    23
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.75 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,407,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/06/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/09/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100%
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 15/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.26
  •        P/E :
    18.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.05
  •        P/B:
    1.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,260
  • KLCP đang niêm yết:
    23,778,900
  • KLCP đang lưu hành:
    23,778,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    568.32
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 196,148,119 194,736,123 180,012,492 393,067,503
Giá vốn hàng bán 178,272,644 149,436,045 159,650,527 346,961,608
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,875,475 45,300,078 20,361,964 46,105,896
Lợi nhuận tài chính 6,337,537 5,202,828 4,696,325 4,932,743
Lợi nhuận khác 1,039,931 177,466 111,523 -184,893
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,221,098 35,694,917 11,370,758 21,248,735
Lợi nhuận sau thuế 9,776,879 29,070,331 9,096,607 16,698,988
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,776,879 29,070,331 9,096,607 16,698,988
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 488,489,516 520,762,095 513,699,220 596,592,804
Tổng tài sản 618,473,571 649,681,496 631,274,778 718,453,450
Nợ ngắn hạn 242,746,799 244,884,393 202,181,068 316,504,315
Tổng nợ 242,746,799 244,884,393 202,181,068 316,504,315
Vốn chủ sở hữu 375,726,772 404,797,103 429,093,710 401,949,134
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.