MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BBT

 Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết - BBT
Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết tiền thân là nhà máy Cobovina Bạch Tuyết được thành lập từ năm 1960. Năm 2009, công ty tái cơ cấu theo chiến lược phát triển bền vững. Trong quá trình hình thành và phát triển, sự cố gắng của Công ty đã được ghi nhận qua những bằng khen, các Huân chương lao động do nhà nước trao tặng. Trên hết, thành công nhất vẫn là danh hiệu Hàng Việt Nam Chất Lượng Cao do người tiêu dùng bình chọn trong nhiều năm liền.
Cập nhật:
12:32 T6, 19/07/2024
8.90
  -0.9 (-9.18%)
Khối lượng
4,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.8
  • Giá trần
    11.2
  • Giá sàn
    8.4
  • Giá mở cửa
    8.4
  • Giá cao nhất
    8.9
  • Giá thấp nhất
    8.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.20 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:14/03/2004
Với Khối lượng (cp):1,140,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):21.6
Ngày giao dịch cuối cùng:06/08/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,840,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.71
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.71
  •        P/E :
    12.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.57
  •        P/B:
    0.66
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    547
  • KLCP đang niêm yết:
    9,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    87.22
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2008 Quý 3- 2008 Quý 4- 2008 Quý 2- 2009 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 155,209,786 152,052,714 168,888,035 171,947,416
Giá vốn hàng bán 86,018,637 88,334,539 103,403,454 102,013,698
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 58,693,823 46,695,531 39,996,113 50,497,033
Lợi nhuận tài chính 207,875 126,254 2,293,209 5,243,090
Lợi nhuận khác 4,768,787 302,053 660,362 81,465
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,943,146 7,734,384 1,653,187 8,329,061
Lợi nhuận sau thuế 25,587,270 6,364,910 1,465,443 6,962,788
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,587,270 6,364,910 1,465,443 6,962,788
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 109,619,086 252,109,367 233,219,080 212,761,558
Tổng tài sản 167,037,396 316,664,949 324,539,408 294,863,895
Nợ ngắn hạn 42,556,027 71,404,318 86,399,349 88,575,579
Tổng nợ 43,169,903 186,952,410 193,319,349 161,850,579
Vốn chủ sở hữu 123,867,493 129,712,539 131,220,059 133,013,316
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.