MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

APF

 Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi (UpCOM)

CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi - APFCO - APF
Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi theo Quyết định số 252/QĐ-UB ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh Quảng Ngãi. Công ty hoạt động theo Giấy đăng ký kinh doanh số 3403000019 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi cấp lần đầu ngày 26/12/2003.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
61
  0 (0%)
Khối lượng
7,066
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    61
  • Giá trần
    70.1
  • Giá sàn
    51.9
  • Giá mở cửa
    61.3
  • Giá cao nhất
    61.3
  • Giá thấp nhất
    60.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 63.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,893,557
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/01/2024: Phát hành cho CBCNV 00
- 20/06/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 19/06/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 25/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 23/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/08/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 30/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 15/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 25/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20.22%
- 02/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 17/10/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20%
- 27/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    10.46
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    10.46
  •        P/E :
    5.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    37.91
  •        P/B:
    1.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    27,375
  • KLCP đang niêm yết:
    27,064,447
  • KLCP đang lưu hành:
    25,936,748
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,582.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,993,192,061 1,362,165,402 1,012,539,837 2,085,356,782
Giá vốn hàng bán 1,808,721,450 1,216,030,065 925,527,960 1,929,585,629
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 181,920,007 146,135,337 87,011,876 155,771,154
Lợi nhuận tài chính -13,457,529 -20,204,716 -4,120,681 8,344,011
Lợi nhuận khác -579,726 -58,071 -147,881 193,217
Tổng lợi nhuận trước thuế 43,989,125 60,448,835 31,106,102 49,123,866
Lợi nhuận sau thuế 43,989,125 60,448,835 31,106,102 47,525,222
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 41,832,876 53,378,203 30,170,276 46,490,433
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,258,044,455 1,123,813,962 1,207,173,770 1,903,770,976
Tổng tài sản 3,259,089,065 2,190,440,484 2,397,317,957 3,166,244,801
Nợ ngắn hạn 2,090,026,879 1,089,030,883 1,261,563,840 1,928,358,715
Tổng nợ 2,191,450,197 1,173,757,319 1,346,290,277 2,057,736,838
Vốn chủ sở hữu 1,067,638,868 1,016,683,165 1,051,027,680 1,108,507,963
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.