MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VOS

 Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam (HOSE)

CTCP Vận tải biển Việt Nam - VOSCO - VOS
Công ty Vận tải biển Việt Nam, tiền thân của Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam được thành lập ngày 1/7/1970 theo Quyết định của Bộ Giao thông Vận tải trên cơ sở hợp nhất ba đội tàu Giải Phóng, Tự Lực, Quyết Thắng và một Xưởng vật tư. Công ty Vận tải biển Việt Nam (VOSCO) được thành lập lại theo Quyết định số 29/TTG ngày 26/10/1993 của Thủ tướng Chính phủ.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 23/02/2024
11.85
  -0.3 (-2.47%)
Khối lượng
2,407,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.15
  • Giá trần
    13
  • Giá sàn
    11.3
  • Giá mở cửa
    12.15
  • Giá cao nhất
    12.35
  • Giá thấp nhất
    11.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -121,600
  • GT Mua
    1.23 (Tỷ)
  • GT Bán
    2.68 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.45 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 140,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.49
  •        P/E :
    24.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.20
  •        P/B:
    1.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,903,280
  • KLCP đang niêm yết:
    140,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    140,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,659.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 519,308,389 1,042,979,692 715,868,937 910,533,169
Giá vốn hàng bán 416,262,344 1,012,144,876 718,948,348 858,308,464
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 102,899,555 30,433,630 -3,079,411 51,554,775
Lợi nhuận tài chính 5,710,192 9,904,970 10,127,211 6,551,489
Lợi nhuận khác 333,340 176,685 1,778,962 116,797,668
Tổng lợi nhuận trước thuế 78,379,681 6,389,520 -23,119,529 138,593,365
Lợi nhuận sau thuế 73,059,713 1,078,384 -23,328,727 104,561,796
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 73,059,713 1,078,384 -23,328,727 104,561,796
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,264,944,565 1,485,919,510 1,467,384,258 1,581,022,453
Tổng tài sản 2,635,926,624 2,794,186,338 2,696,996,096 2,715,145,833
Nợ ngắn hạn 516,144,516 683,068,312 610,727,543 524,269,917
Tổng nợ 1,034,812,784 1,201,736,580 1,129,415,811 1,043,003,752
Vốn chủ sở hữu 1,601,113,840 1,592,449,758 1,567,580,285 1,672,142,081
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.