MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

QBS

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình (HOSE)

Logo Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình - QBS>
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình (CTCP XNK Quảng Bình) được thành lập đầu năm 2007 và có trụ sở tại số 23, lô 1, khu 97 Bạch Đằng, phường Hạ Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, mã số doanh nghiệp 0200730878, trên cơ sở tách ra từ Công ty cổ phần Hảo Mỳ - một công ty đã có trên 30 năm kinh nghiệm kinh doanh thương mại nội địa về phân bón, hóa chất và nông sản.
Giữ nguyên diện kiểm soát do LNST chưa phân phối đến 30.6.2023 là số âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 27/02/2024
2.19
  0.01 (0.46%)
Khối lượng
294,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.18
  • Giá trần
    2.33
  • Giá sàn
    2.03
  • Giá mở cửa
    2.18
  • Giá cao nhất
    2.2
  • Giá thấp nhất
    2.17
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:13/11/2014
Với Khối lượng (cp):32,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.2
Ngày giao dịch cuối cùng:11/05/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:17/05/2021
Với Khối lượng (cp):69,329,928
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):3.8
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 69,329,928
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/01/2017: Phát hành riêng lẻ 00
- 28/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/10/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 85%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.33
  •        P/E :
    -6.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.25
  •        P/B:
    0.30
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    239,220
  • KLCP đang niêm yết:
    69,329,928
  • KLCP đang lưu hành:
    69,329,928
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    151.83
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 122,330,823 153,198,926 157,982,327 27,435,878
Giá vốn hàng bán 121,664,114 152,817,194 157,244,598 26,732,975
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 666,708 381,733 737,729 702,903
Lợi nhuận tài chính -1,064,759 423,449 123,411 17,470
Lợi nhuận khác 21,077 28,868,848 8,582
Tổng lợi nhuận trước thuế -41,722,121 21,056,944 -6,420,786 3,942,658
Lợi nhuận sau thuế -41,722,121 16,789,763 -2,153,606 3,942,658
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -41,722,121 16,789,763 -2,153,606 3,942,658
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 656,302,843 528,782,146 526,206,779 521,621,115
Tổng tài sản 673,331,326 541,233,217 538,333,577 533,338,607
Nợ ngắn hạn 92,948,996 38,101,161 21,894,793 30,528,051
Tổng nợ 93,289,413 38,917,828 38,171,793 30,528,051
Vốn chủ sở hữu 580,041,913 502,315,390 500,161,784 502,810,556
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.