MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PTB

 Công ty Cổ phần Phú Tài (HOSE)

Công ty Cổ phần Phú Tài - PTB
Công ty cổ phần Phú Tài được chuyển đổi từ Công ty Phú Tài - Bộ Quốc phòng theo quyết định số 150/2004/QĐ-BQP ngày 10/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, chính thực đi vào hoạt động từ 01/01/2005 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3503000054 ngày 30/12/2004 do sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cấp. Công ty được chấp thuận niêm yết từ 20/05/2011 tại sở GD chứng khoán TP HCM
Cập nhật:
15:15 T4, 24/07/2024
68.60
  0.6 (0.88%)
Khối lượng
160,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    68
  • Giá trần
    72.7
  • Giá sàn
    63.3
  • Giá mở cửa
    68.1
  • Giá cao nhất
    69.2
  • Giá thấp nhất
    67.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    28,700
  • GT Mua
    2.64 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.68 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/07/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,599,760
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/07/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/06/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5.51%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 32%
- 27/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/03/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 14/03/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20%
- 05/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 05/03/2016: Phát hành cho CBCNV 00
- 23/02/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 14/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/12/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 245500%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.75
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.75
  •        P/E :
    14.43
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    41.31
  •        P/B:
    1.66
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    224,040
  • KLCP đang niêm yết:
    66,938,403
  • KLCP đang lưu hành:
    66,938,403
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,591.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,474,408,434 1,186,925,607 1,548,010,434 1,437,093,124
Giá vốn hàng bán 1,147,217,638 924,582,812 1,257,290,230 1,133,939,145
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 327,093,092 262,267,340 290,664,571 303,035,854
Lợi nhuận tài chính -27,410,948 -31,001,786 -23,262,567 -11,359,903
Lợi nhuận khác -4,070,204 -6,422,704 -11,430,991 -2,572,259
Tổng lợi nhuận trước thuế 124,007,075 94,448,852 70,467,093 109,233,050
Lợi nhuận sau thuế 106,600,635 77,535,690 52,231,394 89,937,233
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 105,923,153 76,598,677 51,736,679 89,179,021
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,913,541,599 2,750,393,997 2,983,103,461 2,765,073,015
Tổng tài sản 5,126,142,131 5,121,609,358 5,306,237,761 5,148,442,935
Nợ ngắn hạn 2,025,349,152 2,262,035,892 2,363,170,112 2,231,369,984
Tổng nợ 2,379,612,071 2,358,910,592 2,495,065,568 2,383,294,116
Vốn chủ sở hữu 2,746,530,060 2,762,698,766 2,811,172,192 2,765,148,819
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.