MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PSH

 Công ty cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu (HOSE)

CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu - NSH PETRO - PSH
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu được thành lập ngày 14/02/2012 với số vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 6300177249 cấp lần đầu ngày 14/02/2012 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Công ty được cấp giấy phép Đầu tư xây dựng công trình kho cảng xăng dầu tại ẤpPhú Thạnh, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang với sức chứa 50.000 m3
Đưa cp vào diện cảnh báo từ 10.4.2024 do Tổ chức kiểm toán có ý kiến kiểm toán ngoại trừ đối với BCTC kiểm toán 2023.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/05/2024
7.21
  0.47 (6.97%)
Khối lượng
2,128,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.74
  • Giá trần
    7.21
  • Giá sàn
    6.27
  • Giá mở cửa
    6.75
  • Giá cao nhất
    7.21
  • Giá thấp nhất
    6.75
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/06/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 126,196,780
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 09/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.25
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.25
  •        P/E :
    -28.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.38
  •        P/B:
    0.58
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,911,860
  • KLCP đang niêm yết:
    126,196,780
  • KLCP đang lưu hành:
    126,169,780
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    909.68
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 615,954,263 912,283,319 759,125,634 475,706,675
Giá vốn hàng bán 382,097,781 804,662,868 698,675,311 453,651,774
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 233,638,200 107,593,370 35,214,527 21,966,728
Lợi nhuận tài chính -129,548,511 -46,657,449 -216,190,086 -7,918,371
Lợi nhuận khác 642,162 -3,998,432 5,883,490 1,151,640
Tổng lợi nhuận trước thuế 67,465,794 12,966,776 -219,382,314 -29,311,076
Lợi nhuận sau thuế 67,465,794 11,263,234 -220,617,605 -29,311,076
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 199,732,612 13,315,648 -220,617,605 -23,920,513
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,571,138,441 6,878,042,220 7,053,999,632 6,237,808,923
Tổng tài sản 10,820,270,636 10,823,364,814 10,988,014,791 11,079,076,286
Nợ ngắn hạn 6,481,114,721 6,629,113,868 6,690,073,601 7,223,341,525
Tổng nợ 9,009,886,494 9,001,559,494 9,386,985,020 9,516,919,456
Vốn chủ sở hữu 1,810,384,143 1,821,805,319 1,601,029,771 1,562,156,831
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.