MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PPC

 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (HOSE)

CTCP Nhiệt điện Phả Lại - PLPC - PPC
Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại (nay là CTCP Nhiệt điện Phả Lại) được thành lập theo Quyết định số 22 ĐL/TCCB của Bộ Điện lực vào ngày 26/04/1982, là đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty Điện lực I. Công ty Nhiệt điện Phả Lại chính thức chuyển đổi sang CTCP với tên mới là CTCP Nhiệt điện Phả Lại theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần số 0403000380 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương cấp ngày 26/01/2006. Ngày 15/5/2006, CTCP Nhiệt điện Phả Lại chính thức được cấp phép đăng ký giao dịch trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.
Cập nhật:
15:15 T6, 14/06/2024
15.50
  -0.45 (-2.82%)
Khối lượng
705,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.95
  • Giá trần
    17.05
  • Giá sàn
    14.85
  • Giá mở cửa
    15.95
  • Giá cao nhất
    16
  • Giá thấp nhất
    15.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -131,200
  • GT Mua
    0.11 (Tỷ)
  • GT Bán
    2.18 (Tỷ)
  • Room còn lại
    37.21 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:19/05/2006
Với Khối lượng (cp):307,196,006
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):36.9
Ngày giao dịch cuối cùng:11/01/2007
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/05/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 105.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 310,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18.75%
- 26/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.75%
- 17/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 14/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 15/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 21/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18.94%
- 12/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.5%
- 18/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 17/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.74
  •        P/E :
    8.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.24
  •        P/B:
    1.09
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    784,460
  • KLCP đang niêm yết:
    326,235,000
  • KLCP đang lưu hành:
    320,613,054
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,969.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,404,368,541 1,336,674,606 1,769,577,947 1,996,077,724
Giá vốn hàng bán 1,300,662,593 1,420,712,765 1,800,208,735 1,900,816,546
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 103,705,948 -84,038,159 -30,630,788 95,261,178
Lợi nhuận tài chính 105,799,498 182,820,864 229,502,514 95,258,756
Lợi nhuận khác 221,656 -3,499,682 533,797 274,438
Tổng lợi nhuận trước thuế 186,444,008 66,546,060 151,117,338 159,479,303
Lợi nhuận sau thuế 167,408,291 84,091,139 150,005,780 157,393,065
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 167,408,291 84,091,139 150,005,780 157,393,065
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,989,446,983 2,969,209,490 2,998,857,747 4,065,682,617
Tổng tài sản 5,853,410,242 5,816,789,551 5,864,018,835 6,903,415,129
Nợ ngắn hạn 522,073,998 684,234,952 1,399,021,744 2,336,353,957
Tổng nợ 522,073,998 684,234,952 1,399,021,744 2,336,353,957
Vốn chủ sở hữu 5,331,336,244 5,132,554,599 4,464,997,092 4,567,061,172
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.