MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

KSB

 Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (HOSE)

CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương - KSB Bimico
Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản và Xây Dựng Bình Dương ( BIMICO ) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập ngày 13/01/1993 theo quyết định số 62/QĐUB của UBND tỉnh Sông Bé nay là tỉnh Bình Dương. Công ty đuợc cổ phần hóa và đi vào hoạt động theo loại hình CTCP từ tháng 5/2006 một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Ủy Ban nhân dân tỉnh Bình Dương với VĐL là 70 tỉ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4603000226 ngày 27/4/2006 do sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương cấp
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/12/2023
25.3
  0.25 (1%)
Khối lượng
848,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.05
  • Giá trần
    26.8
  • Giá sàn
    23.3
  • Giá mở cửa
    25.3
  • Giá cao nhất
    25.4
  • Giá thấp nhất
    24.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -13,300
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.33 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.91 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/02/1900
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 42.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/01/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 06/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 04/12/2020: Phát hành cho CBCNV 00
- 27/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 22/11/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 07/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/03/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100%
- 17/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/06/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 03/02/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6822600%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 39%
- 20/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 27/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.21
  •        P/E :
    20.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.27
  •        P/B:
    0.96
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,242,470
  • KLCP đang niêm yết:
    76,631,202
  • KLCP đang lưu hành:
    76,296,386
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,930.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 157,385,220 113,538,629 183,229,547 117,347,386
Giá vốn hàng bán 112,783,042 59,218,135 103,456,786 70,857,037
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 44,602,179 54,320,495 79,772,761 46,490,349
Lợi nhuận tài chính -15,264,029 -14,624,882 -30,231,522 -9,465,622
Lợi nhuận khác 5,046,004 384,949 20,063,856 -3,966,520
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,187,209 22,011,967 56,360,431 23,827,498
Lợi nhuận sau thuế 12,453,247 13,474,078 46,488,758 19,891,496
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,453,247 13,474,078 46,488,758 19,891,496
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,058,644,540 1,962,213,036 2,075,336,234 1,943,024,582
Tổng tài sản 4,243,101,957 4,287,368,216 4,404,371,975 4,251,898,500
Nợ ngắn hạn 1,342,032,181 1,486,323,117 1,613,407,967 1,366,870,690
Tổng nợ 2,301,977,074 2,334,914,053 2,416,005,894 2,247,680,118
Vốn chủ sở hữu 1,941,124,884 1,952,454,163 1,988,366,081 2,004,218,381
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.