MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

GAS

 Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (HOSE)

PV Gas - GAS
Ý tưởng về một ngành công nghiệp khí đã được hình thành từ đầu những năm 90 khi sản lượng khí đồng hành mỏ Bạch Hổ, nếu không đưa vào bờ để sử dụng sẽ phải đốt bỏ ngoài khơi. Do đó, ngày 20/09/1990, PV GAS được thành lập trên cơ sở Ban Quản lý Công trình Dầu khí Vũng Tàu với tên gọi ban đầu là Công ty Khí đốt và với chức năng, nhiệm vụ chủ yếu là thu gom, nhập khẩu, vận chuyển, tàng trữ, chế biến, phân phối, kinh doanh khí và các sản phẩm khí.
Cập nhật:
15:15 T6, 19/07/2024
77.80
  -0.3 (-0.38%)
Khối lượng
663,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    78.1
  • Giá trần
    83.5
  • Giá sàn
    72.7
  • Giá mở cửa
    78.1
  • Giá cao nhất
    78.4
  • Giá thấp nhất
    77.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -61,504
  • GT Mua
    0.31 (Tỷ)
  • GT Bán
    5.1 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.13 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/05/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 41.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,895,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/09/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 29/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 36%
- 04/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 28/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 29/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 15/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 30/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/01/2016: Phát hành cho CBCNV 00
- 01/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 22/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 21/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.05
  •        P/E :
    15.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.43
  •        P/B:
    2.74
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,061,720
  • KLCP đang niêm yết:
    2,296,739,847
  • KLCP đang lưu hành:
    2,296,739,847
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    178,686.36
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 24,042,648,640 22,153,384,035 22,603,622,818 23,314,997,604
Giá vốn hàng bán 19,699,873,069 18,444,528,563 18,512,336,516 19,623,882,865
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,342,775,572 3,681,632,127 4,058,279,257 3,691,114,739
Lợi nhuận tài chính 503,266,898 315,704,277 406,404,900 281,718,621
Lợi nhuận khác -4,427,287 824,267 -2,957,246 1,150,727
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,999,064,389 3,009,022,578 3,364,820,477 3,170,606,630
Lợi nhuận sau thuế 3,196,032,804 2,404,260,758 2,775,972,796 2,543,605,417
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,155,589,860 2,377,167,760 2,723,017,281 2,511,656,346
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 62,984,581,522 59,128,795,406 62,217,752,153 66,458,956,267
Tổng tài sản 88,247,092,724 84,638,510,807 87,754,455,330 91,775,937,313
Nợ ngắn hạn 12,546,218,422 13,584,866,678 14,971,948,872
Tổng nợ 20,796,045,270 21,967,229,963 22,455,835,056
Vốn chủ sở hữu 67,451,047,454 62,671,280,844 65,298,620,274
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.