MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DGC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang (HOSE)

Tập đoàn Hóa chất Đức Giang - DGC
Được thành lập từ năm 1963, trải qua hơn 50 năm hình thành và phát triển, Công ty Cổ phần Bột giặt và Hóa chất Đức Giang (DGC) đã nỗ lực không ngừng vươn lên trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực hóa chất công nghiệp. Với bề dày lịch sử đi đôi với trình độ quản lý, công nghệ hiện đại mang tầm quốc tế, Công ty DGC đã đáp ứng được mọi yêu cầu của khách hàng trong và ngoài nước.
Cập nhật:
11:29 Thứ 6, 23/02/2024
102.7
  1.5 (1.48%)
Khối lượng
1,262,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    101.2
  • Giá trần
    108.2
  • Giá sàn
    94.2
  • Giá mở cửa
    101.5
  • Giá cao nhất
    103.4
  • Giá thấp nhất
    101.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    536,500
  • KL Bán
    37700
  • GT Mua
    55.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    3.88 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:26/08/2014
Với Khối lượng (cp):33,499,366
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):38.5
Ngày giao dịch cuối cùng:20/07/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/08/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 37.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 129,363,616
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/04/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 21/09/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 03/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 117%
- 29/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/05/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 08/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 11/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18.48%
- 28/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.09%
- 11/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 26%
- 27/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.02
  •        P/E :
    11.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    31.94
  •        P/B:
    3.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,103,760
  • KLCP đang niêm yết:
    379,779,286
  • KLCP đang lưu hành:
    379,778,413
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    39,003.24
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,483,107,691 2,424,520,993 2,464,367,913 2,389,054,635
Giá vốn hàng bán 1,592,800,072 1,473,396,054 1,623,745,637 1,603,224,511
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 890,307,619 940,254,469 839,790,435 784,489,341
Lợi nhuận tài chính 144,247,671 156,435,087 181,444,631 158,709,176
Lợi nhuận khác -1,119,871 502,050 -892,481 127,589
Tổng lợi nhuận trước thuế 884,694,313 952,611,159 863,560,076 798,626,858
Lợi nhuận sau thuế 822,754,833 881,809,709 802,858,352 745,714,003
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 787,136,421 843,439,589 761,358,150 719,520,192
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 10,803,883,184 11,280,288,308 11,610,208,536 12,466,263,599
Tổng tài sản 13,215,437,336 13,672,639,941 14,693,333,757 15,491,651,459
Nợ ngắn hạn 2,178,451,797 2,059,615,546 2,185,842,726 3,492,337,623
Tổng nợ 2,178,712,730 2,059,876,478 2,186,113,658 3,492,608,556
Vốn chủ sở hữu 11,036,724,607 11,612,763,463 12,507,220,099 11,999,042,904
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.