MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ANV

 Công ty Cổ phần Nam Việt (HOSE)

Công ty Cổ phần Nam Việt - NAVICO - ANV
Công ty TNHH Nam Việt được thành lập vào năm 1993 với vốn điều lệ ban đầu là 27 tỷ đồng và chức năng kinh doanh chính là xây dựng dân dụng và công nghiệp. Năm 2000, Công ty quyết định đầu tư mở rộng phạm vi kinh doanh sang lĩnh vực chế biến thủy sản, khởi đầu là việc xây dựng Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý với tổng vốn đầu tư là 30,8 tỷ đồng, chuyên chế biến xuất khẩu cá tra, cá basa đông lạnh. Trong khoảng thời gian từ năm 2001 đến năm 2004, Nam Việt đã đầu tư thêm hai nhà máy sản xuất thuỷ sản đông lạnh là Nhà máy Nam Việt (được đổi tên từ Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý) và Nhà máy Thái Bình Dương với tổng công suất chế biến trung bình của Công ty là 500 tấn cá/ngày
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 08/12/2023
31.3
  -0.2 (-0.63%)
Khối lượng
1,379,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31.5
  • Giá trần
    33.7
  • Giá sàn
    29.3
  • Giá mở cửa
    31.8
  • Giá cao nhất
    31.8
  • Giá thấp nhất
    30.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -300
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 98.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 66,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/03/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 31/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 11/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 10/01/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 16/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 09/08/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 90%
- 13/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 23/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 06/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 28/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 08/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.10
  •        P/E :
    27.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.84
  •        P/B:
    1.40
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,618,800
  • KLCP đang niêm yết:
    133,539,625
  • KLCP đang lưu hành:
    133,127,875
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,166.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,161,218,492 1,157,603,357 1,090,877,619 1,100,743,562
Giá vốn hàng bán 909,114,879 951,899,894 1,026,112,650 1,014,020,342
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 235,164,254 203,298,493 48,181,484 84,800,553
Lợi nhuận tài chính -33,421,790 -27,207,856 -38,636,246 -27,685,459
Lợi nhuận khác 12,981,987 5,037,591 6,484,463 3,632,891
Tổng lợi nhuận trước thuế 126,235,857 107,993,242 -51,769,476 7,094,278
Lợi nhuận sau thuế 106,526,035 92,370,666 -51,044,262 1,038,991
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 106,526,035 92,370,666 -51,044,262 1,038,991
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,211,900,960 3,507,668,787 3,300,957,844 3,197,226,354
Tổng tài sản 5,467,653,138 5,713,000,222 5,481,044,006 5,359,868,110
Nợ ngắn hạn 2,419,850,035 2,399,996,403 2,296,222,168 2,174,044,933
Tổng nợ 2,585,450,152 2,678,826,571 2,497,914,616 2,375,699,729
Vốn chủ sở hữu 2,882,202,985 3,034,173,651 2,983,129,389 2,984,168,380
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.